Asus G11CB Manual de utilizare

Categorie
PC-uri / stații de lucru barebones
Tip
Manual de utilizare

Acest manual este potrivit și pentru

Máy tính đ bàn
Sổ tay sử dụng
G11CB / G11CD
2
Bn quyn © 2023 ASUSTeK Computer Inc. Bo lưu mi bn quyn.
Không có phần nào trong sổ tay này kể cả các sản phẩm và phần mềm mô tả trong đó được phép tái bản, truyền
tải, sao chép, lưu trữ vào hệ thống tìm kiếm, hoặc dịch sang bất kỳ ngôn ngữ nào dưới mọi hình thức hay phương
tiện mà không có sự cho phép bằng văn bản rõ ràng từ ASUSTeK Computer Inc. (“ASUS”), ngoại trừ tài liệu được
lưu giữ bởi người mua vì các mục đích sao lưu dự phòng.
Chế độ bảo hành hoặc dịch vụ dành cho sản phẩm sẽ mất hiệu lực nếu: (1) sản phẩm bị sửa chữa, thay đổi hoặc
chỉnh sửa, ngoại trừ các trường hợp sửa chữa, thay đổi hoặc chỉnh sửa được ASUS cho phép rõ bằng văn bản;
hoặc (2) số sêri của sản phẩm bị thiếu hoặc xóa sửa.
ASUS CUNG CẤP SỔ TAY NÀY “NHƯ HIỆN TRẠNG” MÀ KHÔNG ĐẢM BẢO DƯỚI MỌI HÌNH THỨC, DÙ LÀ NÓI RÕ
HAY NGỤ Ý, BAO GỒM NHƯNG KHÔNG GIỚI HẠN Ở CÁC HÌNH THỨC BẢO HÀNH NGỤ Ý HOẶC CÁC ĐIỀU KIỆN VỀ
KHẢ NĂNG THƯƠNG MẠI HAY TÍNH TƯƠNG THÍCH CHO MỘT MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG CỤ THỂ. TRONG MỌI TRƯỜNG
HỢP, ASUS CŨNG NHƯ CÁC GIÁM ĐỐC, QUẢN LÝ, NHÂN VIÊN HOẶC ĐẠI LÝ CỦA CÔNG TY SẼ KHÔNG CHỊU TRÁCH
NHIỆM VỀ MỌI THIỆT HẠI GIÁN TIẾP, THIỆT HẠI ĐẶC BIỆT, THIỆT HẠI BẤT NGỜ HOẶC THIỆT HẠI DO HẬU QUẢ (KỂ C
CÁC THIỆT HẠI VỀ VIỆC MẤT LỢI NHUẬN, KINH DOANH THUA L, MẤT QUYỀN SỬ DỤNG HOẶC MT DỮ LIỆU, CÔNG
VIỆC KINH DOANH BỊ GIÁN ĐOẠN VÀ CÁC TRưỜNG HỢP TƯƠNG TỰ), NGAY CẢ KHI ASUS ĐÃ ĐƯỢC THÔNG BÁO VỀ
KHẢ NĂNG XẢY RA CÁC THIỆT HẠI TRÊN DO BẤT KỲ SAI SÓT HOẶC LỖI NÀO TRONG SỔ TAY HOẶC SẢN PHẨM NÀY.
THÔNG SỐ KỸ THUT VÀ THÔNG TIN TRONG SỔ TAY NÀY ĐƯỢC CUNG CẤP CHỈ ĐỂ THAM KHẢO VÀ CÓ THỂ THAY
ĐỔI BẤT CỨ LÚC NÀO MÀ KHÔNG CẦN THÔNG BÁO CŨNG NHƯ KHÔNG THỂ ĐƯỢC XEM LÀ CAM KẾT CỦA ASUS.
ASUS KHÔNG CÓ TRÁCH NHIỆM HOẶC NGHĨA VỤ VỀ MỌI LỖI HOẶC SAI SÓT CÓ THỂ XUT HIỆN TRONG SỔ TAY
Y, KỂ CẢ CÁC SẢN PHẨM VÀ PHẦN MỀM MÔ TẢ TRONG SỔ.
Các sản phẩm và tên công ty xuất hiện trong sổ tay này có thể hoặc không thể là các thương hiệu hoặc bản quyền
được đăng ký từ các công ty riêng liên quan, và chỉ được sử dụng để nhận dạng hay chú thích và vì lợi ích của
những công ty sở hữu, mà không có mục đích vi phạm.
VN22437
Phiên bản đã sửa đổi phiên bản 5
Tháng 9 2023
DỊCH VỤ VÀ HỖ TRỢ
Truy cập trang web đa ngôn ngữ của chúng tôi tại https://www.asus.com/support/.
3
Mục lục
Thông báo ...........................................................................................................................................4
Thông tin an toàn .............................................................................................................................9
Các quy ước sử dụng trong sổ tay này ...................................................................................10
Nơi tìm thêm thông tin ................................................................................................................10
Hàng hóa đóng gói ........................................................................................................................11
Chương 1 Bắt đầu sử dụng
Chào mừng! ......................................................................................................................................13
Tìm hiểu về máy tính của bạn ....................................................................................................13
Lp đặt máy tính .............................................................................................................................18
BẬT máy vi tính. ...............................................................................................................................19
Chương 2 Kt ni các thit b vi máy tính
Kết nối thiết bị lưu trữ USB..........................................................................................................21
Kết nối micro và các loa ...............................................................................................................22
Kết nối nhiều màn hình ngoài ...................................................................................................25
Kết nối cổng HDTV .........................................................................................................................26
Chương 3 Sử dụng máy tính
Tư thế đúng khi sử dụng máy tính ...........................................................................................27
Sử dụng ổ đĩa quang .....................................................................................................................28
Chương 4 Kt ni vi internet
Kết nối mạng có dây .....................................................................................................................29
Kết nối không dây (chỉ có ở các mu đã chọn) ....................................................................33
Chương 5 Khắc phục sự c
Khc phục sự cố ..............................................................................................................................35
Phụ lục Sổ tay sử dụng Windows® 10
Bật máy tính lần đầu .....................................................................................................................45
Sử dụng Windows® 10 UI .............................................................................................................46
Phím tt bàn phím .........................................................................................................................50
4
Thông báo
Dch vụ Thu gom/Tái ch ASUS
Các chương trình thu gom và tái chế của ASUS xuất phát từ cam kết của chúng tôi đối với các tiêu
chuẩn cao nhất về việc bảo vệ môi trường. Chúng tôi tin tưởng vào việc cung cấp các giải pháp để
giúp bạn có thể tái chế có trách nhiệm các sản phẩm, pin, linh kiện khác của chúng tôi, cũng như
các vật liệu đóng gói. Vui lòng truy cập http://csr.asus.com/english/Takeback.htm để có thông tin
chi tiết về cách tái chế tại các khu vực khác nhau.
REACH
Bằng cách tuân thủ khuôn khổ quy định REACH (đăng ký, đánh giá, cấp phép và giới hạn các hóa
chất), chúng tôi đã công bố những hóa chất có trong các sản phẩm của công ty trên trang web
REACH của ASUS tại http://csr.asus.com/english/REACH.htm.
Tuyên b của Ủy ban Truyn thông Liên bang
Thiết bị này tuân thủ Phần 15 trong Quy định của FCC (Ủy ban Truyền thông Liên bang). Hoạt động
phải tuân thủ hai điều kiện sau:
Thiết bị này có thể không gây ra nhiễu sóng có hại; và
Thiết bị này phải chấp nhận mọi hiện tượng nhiễu sóng thu được kể cả nhiễu sóng có thể gây
ra hậu quả không mong muốn.
Thiết bị này đã được thử nghiệm và chứng minh là tuân thủ các giới hạn về thiết bị số Loại B theo
Phần 15 của Quy định FCC. Các giới hạn này được thiết kế để giúp bảo vệ thích hợp đối với hiện
tượng nhiễu sóng có hại trong hệ thống lp đặt chung cư. Thiết bị này tạo ra, sử dụng và có thể
phân tán năng lượng tần số vô tuyến và nếu không được lp đặt và sử dụng theo các hướng dn
của nhà sản xuất có thể gây ra nhiễu sóng có hại cho các phương tiện liên lạc vô tuyến. Tuy nhiên,
không có sự đảm bảo rằng việc nhiễu sóng sẽ không xảy ra trong hệ thống lp đặt đặc biệt. Nếu
thiết bị này gây nhiễu sóng có hại cho việc thu sóng vô tuyến hay truyền hình vốn có thể được xác
định bằng cách bật và tt thiết bị liên quan, người dùng nên cố gng khc phục hiện tượng nhiễu
sóng qua một hoặc nhiều cách sau:
Đổi hướng hoặc bố trí lại ăngten thu sóng.
Tăng khả năng tách sóng giữa thiết bị và máy thu.
Cm thiết bị vào ổ cm trên một mạch khác so với ổ cm máy thu.
Hãy tham khảo ý kiến của đại lý phân phối hoặc kỹ thuật viên radio/TV có kinh nghiệm để
được trợ giúp.
Việc sử dụng các loại dây cáp bọc để kết nối màn hình với card đ họa bt buộc phải tuân thủ các
quy định FCC. Mọi thay đổi hoặc sửa đổi đối với thiết bị này chưa được chấp nhận trực tiếp bởi
bên chịu trách nhiệm tuân thủ có thể vô hiệu hóa quyền sử dụng thiết bị này của người dùng.
Cnh báo pin Lithium-Ion
CHÚ Ý: Nguy cơ xảy ra nổ nếu thay pin không phù hợp. Chỉ thay pin cùng loại hoặc dùng loại
tương đương do nhà sản xuất đề nghị. Thải bỏ pin đã qua sử dụng theo các hướng dn của
nhà sản xuất.
5
Avertissement relatif aux batteries Lithium
ATTENTION ! Danger d’explosion si la batterie n’est pas correctement remplacée. Remplacer
uniquement avec une batterie de type semblable ou équivalent, recommandée par le
fabricant. Jeter les batteries usagées conformément aux instructions du fabricant.
Tuyên b Tuân thủ của Bộ Phát trin Đổi mi, Khoa hc và Kinh t Canada
(ISED)
Thiết bị này tuân thủ (các) tiêu chuẩn RSS (Thông số Kỹ thuật Tiêu chuẩn Vô tuyến) miễn trừ giấy
phép của Bộ Phát triển Đổi mới, Khoa học và Kinh tế Canada. Hoạt động của thiết bị phải tuân theo
hai điều kiện sau: (1) thiết bị này có thể không gây nhiễu sóng và (2) thiết bị này phải chấp nhận
mọi trường hợp nhiễu sóng, kể cả nhiễu sóng có thể khiến cho thiết bị hoạt động không mong
muốn:
Hoạt động ở băng tần 5150–5250 MHz chỉ áp dụng trong nhà để giảm khả năng gây nhiễu sóng có
hại cho các hệ thống vệ tinh di động cùng kênh.
CAN ICES-003(B)/NMB-003(B)
Déclaration de conformité de Innovation, Sciences et Développement
économique Canada (ISED)
Le présent appareil est conforme aux CNR d’Innovation, Sciences et Développement économique
Canadaapplicables aux appareils radio exempts de licence. Lexploitation est autorisée aux deux
conditions suivantes : (1) l’appareil ne doit pas produire de brouillage, et (2) l’utilisateur de l’appareil
doit accepter tout brouillage radioélectrique subi, même si le brouillage est susceptible d’en
compromettre le fonctionnement.
La bande 5150 – 5250 MHz est réservée uniquement pour une utilisation à l’intérieur an de réduire
les risques de brouillage préjudiciable aux systèmes de satellites mobiles utilisant les mêmes
canaux.
CAN ICES-003(B)/NMB-003(B)
IC: Tuyên b Tuân thủ Canada
Tuân thủ các thông số kỹ thuật ICES-003 Loại B của Canada. Thiết bị này tuân thủ RSS 210 Công
nghiệp của Canada. Thiết bị Loại B này đáp ứng mọi yêu cầu của quy định về thiết bị gây nhiễu
sóng của Canada.
Thiết bị này tuân thủ (các) tiêu chuẩn RSS miễn trừ giấy phép Công nghiệp Canada. Hoạt động phải
tuân thủ hai điều kiện sau: thiết bị này không được phép gây ra nhiễu sóng, và (2) thiết bị này phải
tiếp nhận mọi nhiễu sóng thu được, kể cả nhiễu sóng có thể gây ra hoạt động không mong muốn
đối với thiết bị.
Déclaration de conformité d’Industrie Canada
Cet appareil numérique de la classe B est conforme à la norme NMB-003 du Canada. Cet appareil
numérique de la classe B respecte toutes les exigences du Règlement sur le matériel brouilleur du
Canada.
Le présent appareil est conforme aux normes CNR d’Industrie Canada applicables aux appareils
radio exempts de licence. Son utilisation est sujette aux deux conditions suivantes : (1) cet appareil
ne doit pas créer d’interférences et (2) cet appareil doit tolérer tout type d’interférences, y compris
celles susceptibles de provoquer un fonctionnement non souhaité de l’appareil.
Tuyên b từ Bộ Truyn thông Canada
Thiết bị số này không vượt quá các giới hạn Loại B về việc phát ra tiếng n vô tuyến từ thiết bị số
như được nêu trong Các Quy định Nhiễu sóng Vô tuyến của Bộ Truyền thông Canada.
Thiết bị số loại B này tuân thủ ICES (Chuẩn thiết bị gây nhiễu sóng)-003 của Canada.
6
KC: Tuyên b Cnh báo Hàn Quc
VCCI: Tuyên b Tuân thủ Nhật Bn
Tuyên b VCCI Loại B
Đây là sản phẩm Loại B dựa trên tiêu chuẩn của Hội đng VCCI. Nếu được sử dụng gần thiết bị thu
vô tuyến hay TV, sản phẩm có thể gây nhiễu sóng vô tuyến. Lp đặt và sử dụng thiết bị theo sổ tay
hướng dn sử dụng.
Thit b được đăng ký dựa trên cách đo lường xác nhận tại đa đim lắp đặt
của người dùng.
Đây là sản phẩm mà hiện tượng nhiễu sóng đã được đo lường tại địa điểm lp đặt hiện tại và được
xác nhận là tuân thủ tiêu chuẩn của Hội đng Kiểm soát Tự nguyện Về Nhiều sóng của Thiết bị Công
nghệ Thông tin (VCCI). Trước khi sử dụng thiết bị tại bất kỳ địa điểm nào ngoại trừ địa điểm lp đặt
hiện tại, thành viên hội đng sẽ đo lường nhiễu sóng để xác nhận và đăng ký kết quả với VCCI.
Thông báo Thit b Tần s Vô tuyn
CE : Tuyên b Tuân thủ Cộng đng châu Âu
Thiết bị này tuân thủ Yêu cầu Phơi nhiễm Tần số Vô tuyến 1999/519/EC, Khuyến nghị Hội đng ngày
12/7/1999 về việc giới hạn phơi nhiễm từ trường đối với công chúng (0–300 GHz). Thiết bị không
dây này tuân thủ Chỉ thị R&TTE (Thiết bị Trạm Vô tuyến và Viễn thông).
Sử dụng Vô tuyn Không dây
Thiết bị này bị giới hạn sử dụng trong nhà khi hoạt động ở băng tần từ 5,15 đến 5,25 GHz.
Phơi nhim Đi vi Năng lượng Tần s Vô tuyn
Công suất phát bức xạ của công nghệ Wi-Fi nằm dưới các giới hạn phơi nhiễm tần số vô tuyến FCC.
Tuy nhiên, thiết bị không dây được khuyên sử dụng theo cách mà có thể giảm thiểu nguy cơ tiếp
xúc với con người trong hoạt động bình thường.
7
Tuân thủ Không dây Bluetooth FCC
Ăngten dùng với thiết bị phát này không được bố trí cùng một ch hoặc hoạt động cùng với bất kỳ
ăngten hoặc thiết bị phát khác theo các điều kiện của Giấy phép FCC.
Tuyên b Công nghip Bluetooth Canada
Thiết bị Loại B này đáp ứng mọi yêu cầu của quy định về thiết bị gây nhiễu sóng của Canada.
Cet appareil numérique de la Class B respecte toutes les exigences du Règlement sur le matériel
brouilleur du Canada.
BSMI: Tuyên b Không dây
Tuyên b Thit bộ Tần s Vô tuyn Nhật bn
KC (Thit b tần s vô tuyn)
Thông Tin An Toàn V Ổ Đĩa Quang
Thông Tin An Toàn V Laser
Cnh Báo An Toàn V Ổ Đĩa CD-ROM
SẢN PHẨM LASER NHÓM 1
8
CẢNH BÁO! Để phòng tránh phơi nhiễm laser từ ổ đĩa quang, quý khách không được tự ý tháo
rời hoặc sửa chữa ổ đĩa quang. Vì sự an toàn của quý khách, hãy liên hệ kỹ thuật viên chuyên
nghiệp để được h trợ.
Nhãn cnh báo dch vụ
CẢNH BÁO! BỨC XẠ LASER KHÔNG NHÌN THẤY KHI MỞ Ổ ĐĨA QUANG. KHÔNG ĐƯỢC NHÌN
CHẰM VÀO CHÙM TIA SÁNG HOẶC XEM TRỰC TIẾP BẰNG CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC.
Quy đnh v CDRH
Trung tâm Thiết bị và Y học X-quang (CDRH) của Cơ quan Quản lý Thực - Dược phẩm Mỹ đã thực
hiện các quy định về sản phẩm laser vào ngày 2 tháng 8 năm 1976. Các quy định này áp dụng cho
những sản phẩm laser được sản xuất từ ngày 1 tháng 8 năm 1976. Việc tuân thủ các quy định là bt
buộc đối với những sản phẩm được bán trên thị trường Mỹ.
CẢNH BÁO! Việc quý khách sử dụng các nút điều khiển hoặc điều chỉnh hoặc thực hiện các quy
trình khác với quy trình được nêu ở đây hoặc trong sổ hướng dn lp đặt sản phẩm laser có thể
khiến cho quý khách phơi nhiễm bức xạ nguy hiểm.
9
Thông tin an toàn
Ngt kết nối ngun điện AC và các thiết bị ngoại vi trước khi vệ sinh. Lau máy tính bằng miếng
bọt biển sạch hoặc vải da dê thấm dung dịch tẩy rửa chống ăn mòn cùng vài giọt nước ấm và lau
sạch hơi ẩm đọng lại bằng vải khô.
KHÔNG đặt máy tính ở nơi làm việc không bằng phẳng hoặc không chc chn. Liên hệ với
nhân viên dịch vụ nếu vỏ sản phẩm bị hỏng.
KHÔNG đặt máy ở những nơi bụi bẩn. KHÔNG dùng máy tính trong môi trường rò rỉ khí gas
KHÔNG đặt hoặc thả các vật dụng lên trên máy và không lp bất cứ vật dụng lạ nào vào máy
tính.
KHÔNG đặt máy ở những nơi có điện từ hoặc từ trường mạnh.
KHÔNG đặt hoặc sử dụng máy tính gần chất lỏng, nước hoặc hơi ẩm. KHÔNG sử dụng modem
trong khi có bão sấm sét.
Cảnh báo an toàn pin: KHÔNG ném pin vào lửa. KHÔNG làm chập mạch các tiếp điểm.
KHÔNG tháo rời pin.
Sử dụng sản phẩm này trong các môi trường có nhiệt độ xung quanh từ 0˚C (32°F) đến 35˚C
(95°F).
KHÔNG che phủ các l thông khí trên máy tính để đề phòng hệ thống trở nên quá nóng.
KHÔNG sử dụng các dây điện, thụ kiện hoặc các thiết bị ngoại vị khác bị hỏng.
Để phòng tránh nguy cơ giật điện, hãy rút cáp ngun khỏi ổ cm điện trước khi di dời hệ
thống.
Tìm sự trợ giúp chuyên môn trước khi sử dụng adapter hoặc cáp mở rộng. Các thiết bị này có
thể làm gián đoạn mạch tiếp đất.
Đảm bảo ngun điện được cài sang điện áp thích hợp tại khu vực của bạn. Nếu không chc
chn về điện áp ổ cm điện đang dùng, hãy liên hệ với công ty điện lực tại địa phương.
Nếu ngun điện bị gián đoạn, không được tự ý sửa nó. Liên hệ với nhân viên bảo trì chuyên
nghiệp hoặc đại lý bán lẻ của bạn.
Các bộ phận di động nguy hiểm. Máy tính để bàn phải được tt hoàn toàn trước khi sửa chữa.
Thay thế các linh kiện quạt phải được thực hiện chỉ bởi nhân viên bảo trì lành nghề.
Cnh báo v các bộ phận di động nguy him
CẢNH BÁO: Giữ các ngón tay vàbộ phận cơ thể khác cách xa bất kỳ bộ phận di động
nào.
10
Các quy ưc sử dụng trong sổ tay này
Để đảm bảo bạn thực hiện một số thao tác đúng cách, hãy lưu ý các biểu tượng sau được sử dụng
trong toàn bộ sổ tay này.
Nơi tìm thêm thông tin
Tham khảo các ngun sau để có thêm thông tin và có được các cập nhật sản phẩm và phần mềm.
Trang web ASUS
Trang web ASUS cung cấp thông tin cập nhật về các sản phẩm phần cứng và phần mềm
ASUS. Tham khảo trang web ASUS tại www.asus.com.
H trợ k thuật tại đa phương của ASUS
Truy cập trang web ASUS tại http://www.asus.com/support/contact để có thông tin liên lạc
của Kỹ sư H trợ Kỹ thuật tại địa phương.
NGUY HIM/CẢNH BÁO: Thông tin để phòng tránh thương vong cho bạn khi cố
hoàn tất công việc.
LƯU Ý: Thông tin để tránh gây thiệt hại đối với các linh kiện khi bạn cố hoàn tất
công việc.
QUAN TRỌNG: Các hướng dn mà bạn PHẢI tuân thủ để hoàn tất công việc.
LƯU Ý: Các mẹo và thông tin bổ sung để giúp bạn hoàn tất công việc.
11
Hàng hóa đóng gói
Nếu có bất kỳ mòn nào ở trên bị hỏng hoặc thiếu, hãy liên hệ với đại lý bán hàng.
Các món vừa minh họa ở trên chỉ dùng để tham khảo. Thông số kỹ thuật sản phẩm thực tế có
thể thay đổi với các mu khác nhau.
Máy tính đ bàn
G11CB / G11CD
1 bàn phím 1 chuột
Installation Guide
1 dây ngun
2 Dây ngun thứ (ch có trên
các mu đã chn)
1 th bo hành 1 sổ hưng dn lắp đặt
12
ASUS G11CB / G11CD 13
Chương 1
Bắt đầu sử dụng
Chào mừng!
Cảm ơn bạn đã mua máy tính để bàn Máy tính để bàn ASUS.
Máy tính để bàn Máy tính để bàn ASUS mang lại hiệu suất tiên tiến, độ tin cậy vượt trội và các tiện
ích tập trung người dùng. Tất cả những giá trị này được gói gọn trong vỏ máy rất thời trang và đáng
mong đợi.
Đọc thẻ bảo hành ASUS trước khi cài đặt máy tính để bàn ASUS.
Tìm hiu v máy tính của bạn
Các hình minh họa chỉ để tham khảo. Các cổng và vị trí của chúng, và màu sc thùng máy có thể
thay đổi với các mu khác nhau.
14 Chương 1: Bt đầu sử dụng
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Mặt trưc
Khung đ ổ đĩa quang. Có một ổ đĩa quang trong khung đ này.
Cổng USB 3.0. Các cổng Bus Nối tiếp Đa năng 3,0 (USB 3.0) này kết nối với những thiết bị
USB 3.0 như chuột, máy in, máy scan, máy ảnh, PDA và các thiết bị khác.
KHÔNG kết nối bàn phím/chuột với bất kỳ cổng USB 3.0 nào khi cài đặt hệ điều hành
Windows®.
Do giới hạn của bộ điều khiển USB 3.0, các thiết bị USB 3. chỉ có thể được sử dụng trong môi
trường hệ điều hành Windows®và sau khi cài đặt driver USB 3.0.
Các thiết bị USB 3.0 chỉ có thể được sử dụng để lưu trữ dữ liệu.
Chúng tôi khuyến nghị bạn kết nối các thiết bị USB 3.0 với cổng USB 3.0 để đạt hiệu suất
nhanh và tốt hơn từ các thiết bị USB 3.0 của bạn.
Khe cắm th MultiMediaCard (MMC) / xD-Picture (XD) / Secure Digital™ (SD) / High
Capacity Secure Digital™ (SDHC) / Memory Stick Pro™ (MS/PRO). Lp thẻ nhớ h trợ
vào khe cm này.
Nút ngun. Nhấn nút này để bật máy tính.
Hiu ứng ánh sáng LED. Có thể tùy chỉnh qua nút điều chỉnh ánh sáng trong ASUS
Command (Lệnh ASUS), hiệu ứng ánh sáng LED này hiển thị thông qua mô hình này.
Cổng USB 2.0. Các cổng Bus Nối tiếp Đa năng 2,0 (USB 2.0) này kết nối với những thiết bị
USB 2.0 như chuột, máy in, máy scan, máy ảnh, PDA và các thiết bị khác.
Nút nh ổ đĩa quang. Ấn nút này để nhả khung đ ổ đĩa quang.
ASUS G11CB / G11CD 15
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Mặt sau
Bộ chn đin áp. Sử dụng nút này để chọn điện áp đầu vào thích hợp cho hệ thống theo
ngun điện áp cung cấp tại khu vực của bạn. Nếu ngun điện áp cung cấp tại khu vực
của bạn là 100-127V~, hãy đặt nút này sang 115V~. Nếu ngun điện áp cung cấp tại khu
vực của bạn là 200-240V~, hãy đặt nút này sang 230V~.
Đặt nút này sang 115V~ ở môi trường điện 230V~ hoặc sang 230V~ ở môi trường điện 115V~ sẽ
gây thiệt hại nghiêm trọng đối với hệ thống!
Ổ cắm đin. Cm dây ngun vào ổ cm này.
Tùy vào các quy định tại địa phương, máy tính để bàn của bạn có các công suất định mức sau:
• ETL: 110-120V~, 50-60Hz, 6A, 220-240V~, 50-60Hz, 3A
• CB: (1) 110-120V~, 50-60Hz, 6A, 220-240V~, 50-60Hz, 3A; (2) 220- 240V~, 50Hz, 4A
Cổng USB 2.0. Các cổng Bus Nối tiếp Đa năng 2,0 (USB 2.0) này kết nối với những thiết bị
USB 2.0 như chuột, máy in, máy scan, máy ảnh, PDA và các thiết bị khác.
Cổng HDMI™. Cổng này dung cho cổng cm Giao diện Đa phương tiện Độ nét cao
(HDMI™) và tương tích với HDCP cho phép phát lại đĩa DVD HD, Blu-ray và nội dụng được
bảo vệ khác.
Cổng VGA. Cổng này chỉ dùng cho các thiết bị tương thích với VGA như màn hình VGA.
Các cổng USB 3.1 loại A. Cổng bus nối tiếp đa năng 3.1 (USB 3.1) này dùng cho thiết bị
USB 3.1.
16 Chương 1: Bt đầu sử dụng
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Cổng USB 3.0. Các cổng Bus Nối tiếp Đa năng 3,0 (USB 3.0) này kết nối với những thiết bị
USB 3.0 như chuột, máy in, máy scan, máy ảnh, PDA và các thiết bị khác.
KHÔNG kết nối bàn phím/chuột với bất kỳ cổng USB 3.0 nào khi cài đặt hệ điều hành
Windows®.
Do giới hạn của bộ điều khiển USB 3.0, các thiết bị USB 3. chỉ có thể được sử dụng trong môi
trường hệ điều hành Windows®và sau khi cài đặt driver USB 3.0.
Các thiết bị USB 3.0 chỉ có thể được sử dụng để lưu trữ dữ liệu.
Chúng tôi khuyến nghị bạn kết nối các thiết bị USB 3.0 với cổng USB 3.0 để đạt hiệu suất
nhanh và tốt hơn từ các thiết bị USB 3.0 của bạn.
Cổng cắm loa bên cạnh (xám). Cổng này kết nối với các loa bên cạnh trong cấu hình âm
thanh kênh 7.1.
Cổng cắm loa phía sau (đen). Cổng này kết nối với các loa phía sau trong cấu hình âm
thanh kênh 4.1, 5.1 và 7.1.
Cổng loa trung tâm/loa trầm phụ (cam). Cổng này kết nối với các loa trung tâm/loa
trầm phụ.
Cổng micro (hng). Cổng này kết nối với micro.
Cổng đầu ra (vàng chanh). Cổng này kết nối với tai nghe hoặc loa. Trong cấu hình kênh
4.1, 5.1 hoặc 7.1, chức năng của cổng này trở thành Đầu ra loa phía trước.
Cổng đầu vào (xanh tươi). Cổng này kết nối với đầu phát băng, đĩa CD, DVD, hoặc các
ngun âm thanh khác.
Tham khảo bảng cấu hình âm thanh cho chức năng của các cổng âm thanh trong cấu hình kênh
2.1, 4.1, 5.1 hoặc 7.1.
Cu hình âm thanh kênh 2.1, 4.1, 5.1 hoặc 7.1
Cổng Tai nghe
kênh 2,1 Kênh 4,1 Kênh 5,1 Kênh 7,1
Xanh tươi Đầu vào Đầu vào Đầu vào Đầu vào
Vàng chanh Đầu ra Đầu ra loa trước Đầu ra loa trước Đầu ra loa trước
Hng Đầu cm micro Đầu cm micro Đầu cm micro Đầu cm micro
Cam Loa trung tâm/loa trầm phụ Loa trung tâm/loa
trầm phụ
Đen Đầu ra loa phía sau Đầu ra loa phía sau Đầu ra loa phía sau
Xám Đầu ra loa bên cạnh
ASUS G11CB / G11CD 17
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Card đ ha ASUS (ch có trên các mu đã chn). Các cổng đầu ra màn hình qua card
đ họa ASUS tùy chọn này có thể thay đổi với các mu khác nhau.
Các giá đ khe m rộng. Tháo giá đ khe mở rộng khi gn card mở rộng.
Cổng LAN (RJ-45). Cổng này cho phép kết nối Gigabit với Mạng nội bộ (LAN) qua cổng
mạng.
L thông khí. Các l thông khí này cho phép thông khí.
KHÔNG chặn kín các l thông khí trên thùng máy. Luôn giúp thông khí thích hợp cho máy tính
của bạn.
Đèn LED hoạt động/liên kt Đèn LED tc độ
Tình trạng Mô t Tình trạng Mô t
TẮT Ko liên kết TẮT Kết nối 10Mb/giây
CAM Đã liên kết CAM Kết nối 100Mb/giây
NHẤP NHÁY Hoạt động xử liệu LỤC Kết nối 1GB/giây
Cổng LAN
Đèn LED
TC Đ
Đèn LED
HOT
ĐNG/KT
NI
18 Chương 1: Bt đầu sử dụng
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Lắp đặt máy tính
Mục này hướng dn bạn cách kết nối các thiết bị phần cứng kính như màn hình ngoài, bàn phím,
chuột và cáp ngun với máy tính.
Kt ni màn hình ngoài
Sử dụng card đ ha ASUS (ch có trên các mu đã chn)
Kết nối màn hình với cổng ra màn hình qua card đ họa rời ASUS.
Đ kt ni màn hình ngoài qua card đ ha ASUS:
1. Kết nối màn hình với cổng ra màn hình qua card đ họa ASUS.
2. Kết nối màn hình vào ngun điện.
Các cổng đầu ra màn hình qua card đ họa ASUS có thể thay đổi với các mu khác nhau.
Kt ni bàn phím USB và chuột USB
Kết nối bàn phím USB và chuột USB với các cổng USB ở mặt sau máy tính.
`
ASUS G11CB / G11CD 19
Tiếng Việt
Tiếng Việt
BT máy vi tính
Phần này mô tả cách bật máy tính sau khi lp đặt máy tính của bạn.
BT máy vi tính
Đ BT máy vi tính:
1. BẬT màn hình.
2. Nhấn nút ngun trên máy tính.
Nút ngun
3. Đợi cho đến khi hệ điều hành tải tự động.
Để biết thêm chi tiết về cách tt máy tính, tham khảo Sổ tay sử dụng Windows® 10, có thể tìm
thấy trong sổ tay này.
20 Chương 1: Bt đầu sử dụng
Tiếng Việt
Tiếng Việt
  • Page 1 1
  • Page 2 2
  • Page 3 3
  • Page 4 4
  • Page 5 5
  • Page 6 6
  • Page 7 7
  • Page 8 8
  • Page 9 9
  • Page 10 10
  • Page 11 11
  • Page 12 12
  • Page 13 13
  • Page 14 14
  • Page 15 15
  • Page 16 16
  • Page 17 17
  • Page 18 18
  • Page 19 19
  • Page 20 20
  • Page 21 21
  • Page 22 22
  • Page 23 23
  • Page 24 24
  • Page 25 25
  • Page 26 26
  • Page 27 27
  • Page 28 28
  • Page 29 29
  • Page 30 30
  • Page 31 31
  • Page 32 32
  • Page 33 33
  • Page 34 34
  • Page 35 35
  • Page 36 36
  • Page 37 37
  • Page 38 38
  • Page 39 39
  • Page 40 40
  • Page 41 41
  • Page 42 42
  • Page 43 43
  • Page 44 44
  • Page 45 45
  • Page 46 46
  • Page 47 47
  • Page 48 48
  • Page 49 49
  • Page 50 50
  • Page 51 51

Asus G11CB Manual de utilizare

Categorie
PC-uri / stații de lucru barebones
Tip
Manual de utilizare
Acest manual este potrivit și pentru