Samsung UE46C Manual de utilizare

Tip
Manual de utilizare

Acest manual este potrivit și pentru

MÀN HÌNH LFD
Sổ tay Hướng dẫn Sử dụng
Mu sc v hnh dng c th khc nhau ty theo sn phm v đ
ci tin hot đng, cc thông s k thut c th s đưc thay đổi
m không cn thông bo trước.
UE46C UE55C
BN46-00333A-03
2
Mục lục
Trưc khi s dng sn phm
Bn quyn 7
Lưu ý an toàn 8
Biu tưng 8
Làm sch 8
Lưu tr 9
Đin và an toàn 9
Cài đt 10
Hot đng 12
Chun bị
Kiểm tra các thành phần 15
Tháo gói bọc sn phm 15
Kim tra các thành phần 16
Các linh kiện 18
Pa-nen điu khin 18
Mt sau 19
Lắp đế có dây gi 20
Khóa chống trm 20
Điu khin từ xa 21
Kết nối S dng Cáp Stereo IR (đưc bán riêng) 24
Trước khi Lắp đặt Sn phẩm (Hướng dẫn
Lắp đặt) 25
Góc nghiêng và xoay 25
Thông gió 25
Kích thước 26
Lắp đặt giá treo tưng 27
Chun bị trưc khi lắp đt giá treo tưng 27
Lắp đt b giá treo tưng 27
Thông số k thut ca b giá treo tưng (VESA) 28
Điu khiển t xa (RS232C) 29
Kết nối cáp 29
Kết nối 32
Các mã điu khin 33
Kết nối và S dng Thiết bị nguồn
Trước khi kết nối 42
Nhng đim cần kim tra trưc khi kết nối 42
Kết nối với máy tính 43
Kết nối bng cáp D-SUB (Loi analog) 43
Kết nối s dng cáp DVI (Loi k thut số) 43
Kết nối s dng cáp HDMI-DVI 44
Kết nối bng cáp HDMI 44
Kết nối bng cáp DP 45
Thay đổi Độ phân gii 46
Thay đổi đ phân gii trên WIndows XP 46
Thay đổi đ phân gii trên Windows Vista 46
Thay đổi đ phân gii trên Windows 7 47
Thay đổi đ phân gii trên Windows 8 47
Kết nối với thiết b video 48
Kết nối s dng cáp AV 48
Kết nối bng cáp thành phần 48
Kết nối s dng cáp HDMI-DVI 49
Kết nối bng cáp HDMI 49
Kết nối với hệ thống âm thanh 50
Kết nối màn hình ngoài 50
Kết nối với hộp mng (đưc bán riêng) 51
MagicInfo 51
Thay đổi Ngun vào 53
Source 53
S dng MDC
Đặt cu hình thiết đặt cho Multi Control 54
Đt cu hình thiết đt cho Multi Control 54
Cài đặt/G b chương trình MDC 55
Cài đt 55
Gỡ bỏ 55
MDC là gì? 56
Kết nối vi MDC 56
Qun lý kết nối 59
User Login 60
Auto Set ID 61
To bn sao 62
Tái x lý lnh 63
Bắt đầu s dng MDC 64
Bố cc màn hình chính 65
Menu 65
Điu chnh màn hình 67
Tính năng nâng cao 70
Điu chnh âm thanh 72
Thiết lp h thống 72
3
Mục lục
Cài đt Công c 81
Chc năng khác 84
Qun lý nhóm 85
Qun lý lịch trình 87
Hưng dẫn x lý sự cố 89
Điu chnh màn hình
Picture Mode 91
Nếu nguồn tín hiu đầu vào là PC, DVI hoc
DisplayPort
91
Nếu nguồn tín hiu đầu vào là AV, Component,
HDMI1, HDMI2
91
Backlight / Contrast / Brightness /
Sharpness / Colour / Tint (G/R)
92
Screen Adjustment 93
Picture Size 93
Position 95
Zoom/Position 95
PC Screen Adjustment 96
Resolution Select 96
Auto Adjustment 97
Rotation 97
Aspect Ratio 98
Advanced Settings 99
Dynamic Contrast 100
Black Tone 100
Flesh Tone 100
RGB Only Mode 100
Colour Space 100
White Balance 101
10p White Balance 101
Gamma 101
Expert Pattern 102
Motion Lighting 102
Picture Options 103
Colour Tone 104
Colour Temp. 104
Digital Noise Filter 104
MPEG Noise Filter 104
HDMI Black Level 105
Film Mode 105
Motion Plus 105
Calibrated value 106
Dynamic Backlight 106
Reset Picture 106
Điu chnh âm thanh
Sound Mode 107
Sound Effect 108
Speaker Settings 109
Reset Sound 110
Mng
Network Settings 111
Kết nối vi Mng có dây 111
Cài đt mng có dây 112
Kết nối vi Mng không dây 113
Cài đt mng không dây 114
Thiết lp mng Th công 114
WPS(PBC) 115
Network Status 116
Wi-Fi Direct 116
Soft AP 117
AllShare Settings 117
Device Name 117
System
Multi Control 118
Đt cu hình thiết đt cho Multi Control 118
Time 119
Clock Set 119
Sleep Timer 119
On Timer 120
Off Timer 121
Holiday Management 121
Menu Language 122
Rotate menu 123
4
Mục lục
Eco Solution 124
Energy Saving 124
Eco Sensor 124
No Signal Power Off 124
Auto Power Off 124
Security 125
Safety Lock 125
Button Lock 125
Change PIN 125
PIP 126
Auto Protection Time 127
Screen Burn Protection 128
Pixel Shift 128
Timer 129
Immediate display 130
Side Grey 130
Ticker 131
Video Wall 132
Video Wall 132
Format 132
Horizontal 132
Vertical 133
Screen Position 133
Source AutoSwitch Settings 134
Source AutoSwitch 134
Primary Source Recovery 134
Primary Source 134
Secondary Source 134
General 135
Max. Power Saving 135
Game Mode 135
BD Wise 135
Menu Transparency 135
Sound Feedback 136
Auto Power 136
Standby Control 136
Lamp Schedule 137
OSD Display 137
Power On Adjustment 137
Temperature Control 137
Anynet+ (HDMI-CEC) 138
Anynet+ (HDMI-CEC) 138
Auto Turn Off 139
X lý sự cố đối vi Anynet+ 140
DivX® Video On Demand 142
Play Mode 142
Magic Clone 143
Reset System 143
Reset All 144
PC module power 144
Synced power-on 144
Synced power-off 144
H tr
Software Update 145
By USB 145
Contact Samsung 146
Contents Home 146
MagicInfo Lite 146
MagicInfo Premium S 146
MagicInfo Videowall S 147
AllShare Play 147
Source 148
AllShare Play
AllShare Play là gì? 149
Đọc thông tin sau trưc khi s dng
AllShare Play
bng thiết bị USB 149
S dng thiết bị USB 151
Kết nối vi PC thông qua mng 152
S dng tính năng AllShare Play 153
S dng tính năng AllShare Play cơ bn 154
Sắp xếp danh sách tp tin 154
Phát tp đã đưc chọn 155
Sao chép tp 155
To Playlist 155
My list 156
Tùy chọn My list 156
Videos 157
5
Mục lục
Phát Video 157
Photos 158
Xem nh (hoc Slide Show) 158
Music 159
Phát Music 159
Menu Tùy chn phát Videos / Photos / Music 160
Đnh dng tệp AllShare Play và ph đ
đưc h tr 162
Ph đ 162
Đ phân gii hình nh đưc h tr 162
Định dng tp nhc đưc h tr 163
Các định dng video đưc h tr 163
MagicInfo Lite
Đnh dng tệp tương thích với
MagicInfo Lite player
165
Đọc trưc khi s dng MagicInfo Lite player 165
Phê duyệt thiết b đưc kết nối t máy ch 170
MagicInfo Lite 172
MagicInfo Lite player 172
Local Schedule Manager 175
Content manager 182
Settings 184
Khi ni dung đang chy 186
MagicInfo Premium S
Đnh dng tệp tương thích với
MagicInfo Premium S Player
188
Đọc trưc khi s dng
MagicInfo Premium S Player
188
Phê duyệt thiết b đưc kết nối t máy ch 194
MagicInfo Premium S 196
MagicInfo Premium S Player 196
Local Schedule Manager 199
Template Manager 206
Content manager 209
Settings 211
Khi ni dung đang chy 213
MagicInfo Videowall S
Đnh dng tệp tương thích với
MagicInfo Videowall S Player
215
Đọc trưc khi s dng
MagicInfo Videowall S Player
215
MagicInfo Videowall S 218
Settings 218
Khi ni dung đang chy 219
Hưng dẫn x lý sự cố
Các yêu cầu trước khi liên hệ với Trung
tâm dch v khách hàng ca Samsung 220
Kim tra sn phm 220
Kim tra đ phân gii và tần số 220
Kim tra nhng mc sau đây. 221
Hi & Đáp 228
Các thông số k thut
Thông số chung 230
Trình tiết kiệm năng lưng 233
Các chế độ xung nhp đưc đặt trước 234
6
Mục lục
Ph lc
Liên hệ SAMSUNG WORLDWIDE 236
Trách nhiệm đối với Dch v thanh toán
(Chi phí đối với khách hàng) 245
Không phi li sn phm 245
Hỏng hóc sn phm do li ca khách hàng 245
Khác 245
Cht lưng hình nh tối ưu và ngăn chặn hiện
tưng lưu nh 246
Cht lưng hình nh tối ưu 246
Ngăn chn hin tưng lưu nh 247
License 249
Thuật ngữ 250
7
Trước khi sử dụng sn phm
Chương 01
Bn quyn
Ni dụng ca sch hướng dẫn ny c th thay đổi đ ci thin cht lưng m không cn thông bo.
© 2013 Samsung Electronics
Samsung Electronics s hu bn quyn đi với sch hướng dẫn ny.
Cm sử dụng hoc sao chp mt phn hoc ton b sch hướng dẫn ny m không c s y quyn ca Samsung Electronics.
Microsoft, Windows l cc nhn hiu đ đăng k ca Microsoft Corporation.
VESA, DPM v DDC l cc nhn hiu đ đăng k ca Video Electronics Standards Association.
Quyn s hu tt c cc nhn hiu khc đưc ghi nhn cho ch s hu tương ng.
8
Lưu  an ton
Thn trng
NGUY CƠ ĐIN GIT, KHÔNG M
Thn trng : Đ GIM THIU NGUY CƠ ĐIN GIT, KHÔNG THO NP MY. (HOC
LƯNG MY)
NGƯI S DNG KHÔNG TH BO DƯNG CHI TIT NO BÊN TRONG.
HY CHUYN TT C CÔNG VIC BO DƯNG CHO NHÂN VIÊN Đ TRNH Đ.
Biu tưng ny cho bit c đin p cao bên trong.
Tip xc với bt k chi tit no bên trong sn phm ny đu rt nguy him.
Biu tưng ny bo cho bn bit rng ti liu quan trng liên quan đn hot đng v bo tr
đ đưc đưa vo sn phm ny.
Biu tưng
Cnh bo
C th xy ra chn thương nghiêm trng hoc tử vong nu không tuân theo cc hướng dẫn.
Thn trng
C th xy ra thương tch c nhân hoc thit hi ti sn nu không tuân theo cc hướng dẫn.
Cc hot đng đưc đnh du bng biu tưng ny l b cm.
Phi tuân th cc hướng dẫn đưc đnh du bng biu tưng ny.
Lm sch
Hy cn thn khi lm sch v mn hnh v bên ngoi ca cc LCD tiên tin d b try xước.
Tin hnh cc bước sau khi lm sch.
Cc hnh nh sau ch đ tham kho. Cc tnh hung trong thc t c th khc với minh ha
trong hnh nh.
1
Tt ngun sn phm v my tnh.
2
Rt dây ngun khi sn phm.
Gi cp ngun  phch cm v không chm vo cp với tay ướt.
Nu không, c th xy ra đin git.
!
3
Lau sn phm bng ming vi sch, mm v khô.
Không sử dụng cht lm sch c cha cn, dung
môi hoc cc cht c hot tnh b mt.
Không phun nước hoc cht lm sch trc tip lên
sn phm.
4
Lm ướt ming vi mm v khô với nước ri vt k đ lau bên
ngoi sn phm.
5
Cm dây ngun vo sn phm khi kt thc qu trnh lm sch.
6
Bt ngun sn phm v my tnh.
9
Lưu tr
Cc kiu my c đ bng cao c th c nhng vt bn mu trng trên b mt nu my lm
m bng sng siêu âm đưc sử dụng gn đ.
Liên h với Trung tâm dch vụ khch hng nu cn lm sch bên trong sn phm (ph dch
vụ s đưc p dụng).
Đin v an ton
Cc hnh nh sau ch đ tham kho. Cc tnh hung trong thc t c th khc với minh ha
trong hnh nh.
Cnh bo
Không sử dụng dây ngun hoc phch cm b hng, hoc ổ cm
đin b lng.
C th xy ra đin git hoc ha hon.
Không sử dụng nhiu sn phm với mt ổ cm ngun duy nht.
 cm ngun b qu nhit c th gây ra ha hon.
Không chm vo phch cm ngun với tay ướt. Nu không, c th
xy ra đin git.
!
Cp phch cm ngun vo ht c đ không b lng.
Kt ni không cht c th gây ra ha hon.
!
Cm phch cm ngun vo ổ cm ngun đưc tip đt (ch cc thit
b đưc cch đin loi 1).
C th xy ra đin git hoc thương tch.
Không b cong hoc git mnh dây ngun. Cn thn đ không đt
vt nng lên dây ngun.
Dây ngun b hng c th gây ra ha hon hoc đin git.
Không đt dây ngun hoc sn phm gn cc ngun nhit.
C th xy ra ha hon hoc đin git.
!
Lau sch tt c bụi bn xung quanh chân phch cm ngun hoc ổ
cm ngun bng ming vi khô.
C th xy ra ha hon.
10
Thn trng
Không rt dây ngun trong khi sn phn đang đưc sử dụng.
Sn phm c th b hng do sc đin.
!
Ch sử dụng dây ngun do Samsung cung cp km theo sn phm
ca bn. Không sử dụng dây ngun với cc sn phm khc.
C th xy ra ha hon hoc đin git.
!
Đm bo ổ cm đin s đưc sử dụng đ cm dây ngun không b
cn tr.
Phi rt dây ngun đ ngt hon ton ngun đin vo sn
phm khi xy ra s c.
Lưu  rng sn phm không đưc ngt đin hon ton bng
cch ch sử dụng nt ngun trên điu khin t xa.
!
Gi phch cm khi rt dây ngun khi ổ cm ngun.
C th xy ra đin git hoc ha hon.
Ci đt
Cnh bo
Không đt nn, nhang đuổi côn trng hoc thuc l trên đnh sn
phm. Không lp đt sn phm gn cc ngun nhit.
C th xy ra ha hon.
!
Nh k thut viên lp đt gi treo trên tưng.
C th xy ra thương tch nu vic lp đt do ngưi không đ
trnh đ tin hnh.
Ch sử dụng t đưc phê duyt.
Không lp đt sn phm ti nhng nơi thông gi km như gi sch
hoc hc tưng.
Nhit đ bên trong tăng lên c th gây ra ha hon.
!
Lp đt sn phm cch tưng t nht 10cm đ đm bo thông gi.
Nhit đ bên trong tăng lên c th gây ra ha hon.
!
Gi ti nha đng gi ngoi tm với ca tr em.
Tr em c th b ngt th.
11
Không lp đt sn phm trên b mt không vng chc hoc rung
đng (gi đ không chc chn, b mt nghiêng, v.v.)
Sn phm c th đổ v b hng v/hoc gây ra thương tch.
Sử dụng sn phm  khu vc c đ rung qu mc c th lm
hng sn phm hoc gây ra ha hon.
!
Không lp đt sn phm trên xe hoc  nơi tip xc với bụi, hơi m
(nước chy nh git, v.v.), du hoc khi.
C th xy ra ha hon hoc đin git.
Không đ sn phm tip xc trc tip với nh nng, nhit hoc đ
vt nng như bp.
Tuổi th ca sn phm c th b gim hoc c th xy ra ha
hon.
Không lp đt sn phm trong tm với ca tr em.
Sn phm c th b đổ v lm cho tr b thương.
V mt trước ca sn phm nng, nên hy lp đt sn phm
trên b mt phng v chc chn.
Du ăn, chng hn như du đu nnh, c th lm hng hoc lm
bin dng sn phm. Không lp đt sn phm trong bp hoc gn
k bp.
Thn trng
!
Không lm rơi sn phm trong khi di chuyn.
C th xy ra hng hc sn phm hoc thương tch c nhân.
Không đt p mt trước ca sn phm xung.
Mn hnh c th b hng.
Khi lp đt sn phm trên t hoc trên gi, đm bo rng cnh dưới
ca mt trước sn phm không nhô ra ngoi.
Sn phm c th đổ v b hng v/hoc gây ra thương tch.
Ch lp đt sn phm trên t hoc gi đng kch thước.
!
Đt sn phm xung nh nhng.
C th xy ra hng hc sn phm hoc thương tch c nhân.
SAMSUNG
!
Lp đt sn phm  nhng nơi khc thưng (nơi tip xc với nhiu
ht mn, ha cht hoc nhit đ qu nng/lnh hoc ti sân bay hay
ga tu m sn phm phi hot đng liên tục trong thi gian di) c
th nh hưng nghiêm trng đn hiu sut ca sn phm.
Đm bo hi  kin Trung tâm dch vụ khch hng ca
Samsung nu bn mun lp đt sn phm  nơi như vy.
12
Hot đng
Cnh bo
C đin cao p bên trong sn phm. Không t tho, sửa cha hoc
sửa đổi sn phm.
C th xy ra ha hon hoc đin git.
Hy liên h với Trung tâm dch vụ khch hng ca Samsung đ
sửa cha.
!
Trước khi di chuyn sn phm, hy tt công tc ngun v rt cp
ngun cng như tt c cc cp đưc kt ni khc.
Dây ngun b hng c th gây ra ha hon hoc đin git.
!
Nu sn phm pht ra ting đng bt thưng, mi kht hoc khi,
hy rt dây ngun ngay lp tc v liên h với Trung tâm dch vụ
khch hng ca Samsung.
C th xy ra đin git hoc ha hon.
Không đ tr em đu lên sn phm hoc tro lên đnh sn phm.
Tr em c th b thương hoc chn thương nghiêm trng.
Nu sn phm b rơi hoc v ngoi b hng, hy tt công tc ngun
v rt dây ngun. Sau đ, liên h với Trung tâm dch vụ khch hng
ca Samsung.
Tip tục sử dụng c th gây ra ha hon hoc đin git.
Không đ vt nng hoc nhng th m tr thch (đ chơi, ko, v.v.)
trên đnh sn phm.
Sn phm hoc vt nng c th đổ khi tr c gng với ly đ
chơi hoc ko, gây ra thương tch nghiêm trng.
!
Khi c chớp hoc sm st, hy tt ngun sn phm v rt cp
ngun.
C th xy ra ha hon hoc đin git.
!
Không lm rơi cc đ vt lên sn phm hoc gây ra va chm.
C th xy ra ha hon hoc đin git.
Không di chuyn sn phm bng cch ko dây ngun hoc bt k
cp no.
C th xy ra hng hc sn phm, đin git hoc ha hon do
cp b hng.
!
GAS
Nu pht hin r r gas, không chm vo sn phm hoc phch cm
ngun. Đng thi, thông gi khu vc đ ngay lp tc.
Tia lửa đin c th gây nổ hoc ha hon.
Không nâng hoc di chuyn sn phm bng cch ko dây ngun
hoc bt k cp no.
C th xy ra hng hc sn phm, đin git hoc ha hon do
cp b hng.
13
!
Không sử dụng hoc ct gi cc bnh xt d chy nổ hoc cht d
chy gn sn phm.
C th xy ra nổ hoc ha hon.
Đm bo cc l thông gi không b khăn tri bn hoc rm cửa che
kn.
Nhit đ bên trong tăng lên c th gây ra ha hon.
100
Không nht cc vt bng kim loi (đa, đng xu, kp tc, v.v.) hoc
cc vt d chy (giy, diêm, v.v.) vo sn phm (qua l thông gi
hoc cc cổng vo/ra, v.v.).
Đm bo tt ngun sn phm v rt dây ngun khi nước hoc
cc vt cht khc rơi vo sn phm. Sau đ, liên h với Trung
tâm dch vụ khch hng ca Samsung.
C th xy ra hng hc sn phm, đin git hoc ha hon.
Không đt cc vt cha cht lng (bnh, l, chai, v.v.) hoc đ vt
bng kim loi trên đnh sn phm.
Đm bo tt ngun sn phm v rt dây ngun khi nước hoc
cc vt cht khc rơi vo sn phm. Sau đ, liên h với Trung
tâm dch vụ khch hng ca Samsung.
C th xy ra hng hc sn phm, đin git hoc ha hon.
Thn trng
!
Đ mn hnh hin th hnh nh tĩnh trong mt thi gian di c th
gây ra hin tưng lưu nh hoc đim nh b khuyt.
Kch hot ch đ tit kim đin hoc trnh bo v mn hnh
bng hnh nh chuyn đng nu bn không sử dụng sn phm
trong thi gian di.
-_-
!
Rt dây ngun khi ổ cm ngun nu bn không sử dụng sn phm
trong thi gian di (trong k ngh, v.v.).
Bụi bn tch tụ kt hp với nhit c th gây ra ha hon, đin
git hoc r đin.
!
Sử dụng sn phm  đ phân gii v tn s khuyn ngh.
Th lc ca bn c th b gim.
Không lt ngưc hoc di chuyn sn phm bng cch gi chân đ.
Sn phm c th đổ v b hng hoc gây ra thương tch.
!
Nhn mn hnh  khong cch qu gn trong thi gian di c th
lm gim th lc ca bn.
Không sử dụng my lm m hoc bp l quanh sn phm.
C th xy ra ha hon hoc đin git.
14
!
Đ mt bn ngh ngơi trên 5 pht sau mi gi sử dụng sn phm.
Mt ca bn s ht mi.
Không chm vo mn hnh khi đ bt sn phm trong mt thi gian
di v mn hnh s tr nên nng.
!
Ct gi cc phụ kin nh ngoi tm với ca tr em.
!
Hy thn trng khi điu chnh gc ca sn phm hoc đ cao chân
đ.
Tay hoc ngn tay ca bn c th b kt v b thương.
Nghiêng sn phm  gc qu lớn c th khin sn phm b đổ
v c th gây ra thương tch.
Không đt vt nng lên sn phm.
C th xy ra hng hc sn phm hoc thương tch c nhân.
Khi sử dụng tai nghe, không vn âm lưng qu cao.
Nghe âm thanh qu to c th lm gim thnh lc ca bn.
Cn thn không đ tr em ngm pin trong ming khi tho g ra t
b điu khin t xa. Ct gi pin  nhng nơi tr em hoc tr sơ sinh
không th ly đưc.
Nu tr em đ nut phi pin, hy liên h ngay với bc sĩ ca
bn.
Khi thay pin, hy lp đng cc tnh (+, -).
Nu không, pin s b hư hng hoc gây ha hon, gây thương
tch cho ngưi sử dụng hoc thit hi ti sn do r r ha cht
trong pin.
!
Ch sử dụng nhng pin đ tiêu chun chuyên dng, không dng
chung pin mới v pin c cng lc.
Nu không, pin s b hư hng hoc gây ha hon, gây thương
tch cho ngưi sử dụng hoc thit hi ti sn do r r ha cht
trong pin
!
Không đưc thi b pin (v cc pin sc) theo cch thông thưng v
chng phi đưc hon tr li đ ti ch. Khch hng phi c trch
nhim hon tr li cc pin đ qua sử dụng hoc pin sc đ ti ch.
Khch hng c th tr li pin đ dng hay pin sc cho trung
tâm ti ch công cng đa phương hoc cho cc cửa hng bn
cng loi pin hay pin sc đ.
15
Chun b
Chương 02
Kim tra cc thnh phn
Tho gi bc sn phm
Cc hnh nh sau ch đ tham kho. Cc tnh hung trong thc t c th khc với minh ha
trong hnh nh.
1
Tho thit b kha mu đen  đy hp.
321
2
Sử dụng cc rnh trong hp, nhc v tho phn trên ca hp.
3
Kim tra cc thnh phn v tho bao xp Styrofoam v ti nilon ra.
B ngoi ca cc thnh phn tht c th khc so với hnh nh trnh by.
4
Ct hp  nơi khô ro đ sau ny sử dụng khi di chuyn sn phm.
16
-
Liên h với nh cung cp nơi bn
mua sn phm nu c thnh phn
no b thiu.
-
B ngoi ca cc thnh phn v chi
tit bn riêng c th khc so với hnh
nh trnh by.
-
Chân đ không đưc cung cp cng
với sn phm. Đ lp chân đ, bn
c th mua riêng mt chân đ.
Cc thnh phn
Cc thnh phn c th khc nhau ti cc đa đim khc nhau.
Hướng dẫn ci đt nhanh
Th bo hnh
(Không c  mt s khu
vc)
Ti liu hướng dẫn sử dụng
CD phn mm MagicInfo
Lite Edition
Pin (T.22)
(Không c  mt s khu vc)
Điu khin t xa (T.21)
(AA59-00714A)
Dây đin ngun Cp D-SUB (T.43)
Vng đ (4EA)
(BN61-07295A)
Chân đ c dây đ
(BN61-05491A)
Kim tra cc thnh phn
17
Cc phụ kin đưc bn riêng
-
C th mua cc chi tit sau đây ti
cửa hng bn l gn nht.
B gi đ treo tưng Chân đ Cp stereo RS232C (T.56) Cp DVI (T.43) Cp HDMI-DVI (T.44)
Cp DP (T.45) Cp HDMI (T.44)
Cp DP-DVI
(Đưc dng đ kt ni hp
mng)
Cp stereo (T.24) Cp b phn (T.48)
Cp stereo RCA (T.50) Cp RCA (T.48)
AV/B điu hp thnh phn
(T.48)
B điu hp ÂM THANH
(T.48)
Cp video (T.48)
B điu hp RS232C(IN) B điu hp RS232C(OUT) Cp LAN Hp kt ni mng B cm bin bên ngoi (T.24)
-
C th sử dụng b điu hp
RS232C đ kt ni với mn hnh
khc bng cp RS232C loi
D-SUB (9 cht).
-
Đm bo l bn kt ni mi b điu
hp với đng cổng RS232C IN hoc
OUT trên sn phm.
18
Cc linh kin
Pa-nen điu khin
MENU
SOURCE
+
-
POWER
ON
POWER
Mu sc v hnh dng cc b phn c th khc so với hnh trnh by. Đ nâng cao cht lưng, thông s kĩ
thut c th thay đổi m không c thông bo.
Nt Mô t
SOURCE
Chn ngun vo kt ni với thit b ngoi vi.
MENU
M menu trên mn hnh v thot khi menu. Ngoi ra, sử dụng đ thot
menu OSD hoc tr v menu trước.
+
-
Di chuyn t mục menu ny sang mục menu khc theo chiu ngang hoc
điu chnh gi tr menu đ chn. Điu chnh âm lưng.
Di chuyn t mục menu ny sang mục menu khc theo chiu dc hoc điu
chnh gi tr menu đ chn.
Sử dụng nt ny đ bt v tt Mn hnh.
Cm biến từ xa
Nhn tn hiu t b điu khin t xa.
Đ sử dụng điu khin t xa pha trước sn phm, h thp cm bin điu
khin t xa theo hướng mi tên (đưc biu th trong hnh phng to  trang
trước).
Sử dụng cc thit b mn hnh khc trong cng mt không gian như điu
khin t xa ca sn phm ny c th lm cho thit b mn hnh vô tnh b
điu khin.
19
Mt sau
Mu sc v hnh dng cc b phn c th khc so với hnh trnh by.
Đ nâng cao cht lưng, thông s kĩ thut c th thay đổi m không c
thông bo.
DP OUT RGB IN RJ45
IR /
AMBIENT
SENSOR IN
RS232C IN
RS232C
OUT
AUDIO
OUT
USB
DP IN
HDMI IN 1
DVI IN /
MAGICINFO IN
RGB / DVI /
HDMI / AV /
COMPONENT
/ AUDIO IN
COMPONENT IN
OUT
IR
HDMI IN 2
POWER
Cổng Mô t
RS232C IN
Kt ni với MDC bng b điu hp stereo RS232C.
RS232C OUT
IR / AMBIENT SENSOR IN
Cm ngun vo bng cm bin bên ngoi hoc nhn tn hiu cm bin
nh sng.
AUDIO OUT
Kt ni với âm thanh ca thit b ngun tn hiu.
RGB / DVI / HDMI / AV / COMPONENT
/ AUDIO IN
Nhn âm thanh t PC qua cp âm thanh.
USB
Kt ni với thit b nhớ USB.
DP IN
Kt ni với PC bng cp DP.
HDMI IN 1, HDMI IN 2
Kt ni với thit b ngun bng cp HDMI.
DVI IN / MAGICINFO IN
DVI IN: Kt ni với thit b ngun tn hiu bng cch sử dụng cp DVI
hoc cp HDMI-DVI.
MAGICINFO IN: Đ sử dụng MagicInfo, hy đm bo kt ni cp DP-DVI.
DP OUT
Kt ni với sn phm khc bng cp DP.
RGB IN
Kt ni với thit b ngun bng cp D-SUB.
AV IN / COMPONENT IN
Kt ni với thit b ngun bng b điu hp thnh phn/AV.
IR OUT
Nhn tn hiu điu khin t xa qua bng cm bin bên ngoi v xut tn
hiu qua LOOP OUT.
RJ45
Kt ni với MDC bng cp LAN.
20
Lp đ c dây gi Kha chng trm
Kha chng trm cho php bn sử dụng sn phm mt cch an ton ngay c  nhng nơi
công cng.
Hnh dng thit b kha v cch thc kha ty thuc vo nh sn xut. Tham kho hướng
dẫn sử dụng đi km với thit b kha chng trm đ bit thêm thông tin chi tit.
Chân đ: Đưc bn riêng
Đ kha thit b kha chng trm:
1
C đnh cp ca thit b kha chng trm vo mt vt nng v dụ như bn lm vic.
2
Lun mt đu ca cp qua mc  đu kia ca cp.
3
Đt thit b kha vo bên trong khe kha chng trm  pha sau sn phm.
4
Kha thit b kha.
-
Bn c th mua riêng thit b kha chng trm.
-
Tham kho hướng dẫn sử dụng đi km với thit b kha chng trm đ bit thêm
thông tin chi tit.
-
Bn c th mua thit b kha chng trm ti cc cửa hng bn l đ đin tử hoc
mua qua mng.
  • Page 1 1
  • Page 2 2
  • Page 3 3
  • Page 4 4
  • Page 5 5
  • Page 6 6
  • Page 7 7
  • Page 8 8
  • Page 9 9
  • Page 10 10
  • Page 11 11
  • Page 12 12
  • Page 13 13
  • Page 14 14
  • Page 15 15
  • Page 16 16
  • Page 17 17
  • Page 18 18
  • Page 19 19
  • Page 20 20
  • Page 21 21
  • Page 22 22
  • Page 23 23
  • Page 24 24
  • Page 25 25
  • Page 26 26
  • Page 27 27
  • Page 28 28
  • Page 29 29
  • Page 30 30
  • Page 31 31
  • Page 32 32
  • Page 33 33
  • Page 34 34
  • Page 35 35
  • Page 36 36
  • Page 37 37
  • Page 38 38
  • Page 39 39
  • Page 40 40
  • Page 41 41
  • Page 42 42
  • Page 43 43
  • Page 44 44
  • Page 45 45
  • Page 46 46
  • Page 47 47
  • Page 48 48
  • Page 49 49
  • Page 50 50
  • Page 51 51
  • Page 52 52
  • Page 53 53
  • Page 54 54
  • Page 55 55
  • Page 56 56
  • Page 57 57
  • Page 58 58
  • Page 59 59
  • Page 60 60
  • Page 61 61
  • Page 62 62
  • Page 63 63
  • Page 64 64
  • Page 65 65
  • Page 66 66
  • Page 67 67
  • Page 68 68
  • Page 69 69
  • Page 70 70
  • Page 71 71
  • Page 72 72
  • Page 73 73
  • Page 74 74
  • Page 75 75
  • Page 76 76
  • Page 77 77
  • Page 78 78
  • Page 79 79
  • Page 80 80
  • Page 81 81
  • Page 82 82
  • Page 83 83
  • Page 84 84
  • Page 85 85
  • Page 86 86
  • Page 87 87
  • Page 88 88
  • Page 89 89
  • Page 90 90
  • Page 91 91
  • Page 92 92
  • Page 93 93
  • Page 94 94
  • Page 95 95
  • Page 96 96
  • Page 97 97
  • Page 98 98
  • Page 99 99
  • Page 100 100
  • Page 101 101
  • Page 102 102
  • Page 103 103
  • Page 104 104
  • Page 105 105
  • Page 106 106
  • Page 107 107
  • Page 108 108
  • Page 109 109
  • Page 110 110
  • Page 111 111
  • Page 112 112
  • Page 113 113
  • Page 114 114
  • Page 115 115
  • Page 116 116
  • Page 117 117
  • Page 118 118
  • Page 119 119
  • Page 120 120
  • Page 121 121
  • Page 122 122
  • Page 123 123
  • Page 124 124
  • Page 125 125
  • Page 126 126
  • Page 127 127
  • Page 128 128
  • Page 129 129
  • Page 130 130
  • Page 131 131
  • Page 132 132
  • Page 133 133
  • Page 134 134
  • Page 135 135
  • Page 136 136
  • Page 137 137
  • Page 138 138
  • Page 139 139
  • Page 140 140
  • Page 141 141
  • Page 142 142
  • Page 143 143
  • Page 144 144
  • Page 145 145
  • Page 146 146
  • Page 147 147
  • Page 148 148
  • Page 149 149
  • Page 150 150
  • Page 151 151
  • Page 152 152
  • Page 153 153
  • Page 154 154
  • Page 155 155
  • Page 156 156
  • Page 157 157
  • Page 158 158
  • Page 159 159
  • Page 160 160
  • Page 161 161
  • Page 162 162
  • Page 163 163
  • Page 164 164
  • Page 165 165
  • Page 166 166
  • Page 167 167
  • Page 168 168
  • Page 169 169
  • Page 170 170
  • Page 171 171
  • Page 172 172
  • Page 173 173
  • Page 174 174
  • Page 175 175
  • Page 176 176
  • Page 177 177
  • Page 178 178
  • Page 179 179
  • Page 180 180
  • Page 181 181
  • Page 182 182
  • Page 183 183
  • Page 184 184
  • Page 185 185
  • Page 186 186
  • Page 187 187
  • Page 188 188
  • Page 189 189
  • Page 190 190
  • Page 191 191
  • Page 192 192
  • Page 193 193
  • Page 194 194
  • Page 195 195
  • Page 196 196
  • Page 197 197
  • Page 198 198
  • Page 199 199
  • Page 200 200
  • Page 201 201
  • Page 202 202
  • Page 203 203
  • Page 204 204
  • Page 205 205
  • Page 206 206
  • Page 207 207
  • Page 208 208
  • Page 209 209
  • Page 210 210
  • Page 211 211
  • Page 212 212
  • Page 213 213
  • Page 214 214
  • Page 215 215
  • Page 216 216
  • Page 217 217
  • Page 218 218
  • Page 219 219
  • Page 220 220
  • Page 221 221
  • Page 222 222
  • Page 223 223
  • Page 224 224
  • Page 225 225
  • Page 226 226
  • Page 227 227
  • Page 228 228
  • Page 229 229
  • Page 230 230
  • Page 231 231
  • Page 232 232
  • Page 233 233
  • Page 234 234
  • Page 235 235
  • Page 236 236
  • Page 237 237
  • Page 238 238
  • Page 239 239
  • Page 240 240
  • Page 241 241
  • Page 242 242
  • Page 243 243
  • Page 244 244
  • Page 245 245
  • Page 246 246
  • Page 247 247
  • Page 248 248
  • Page 249 249
  • Page 250 250

Samsung UE46C Manual de utilizare

Tip
Manual de utilizare
Acest manual este potrivit și pentru