Samsung C24RG50FQE Manual de utilizare

Categorie
Televizoare
Tip
Manual de utilizare
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Mu sc v hnh dng c th khc nhau ty theo sn phm v đ ci tin hot đng, cc thông s k thut c th s đưc thay
đi m không cn thông bo trưc.
Ni dng ca sch hưng dn ny c th thay đi đ ci thin cht lưng m không cn thông bo.
© Samsung Electronics
Samsung Electronics s hu bn quyn đi vi sch hưng dn ny.
Cm s dng hoc sao chp mt phn hoc ton b sch hưng dn ny m không c s y quyn ca Samsung Electronics.
Cc nhãn hiu không phi ca Samsung Electronics thuc s hu ca cc ch s hu tương ứng.
C24RG5*
Màn hình chơi game
Mục lục
Trưc khi s dng sn phm
Bảo đảm không gian lắp đặt 4
Lưu an toàn 4
Lm sch 5
Đin v an ton 5
Ci đt 6
Hot đng 7
Chun bị
Các linh kiện 9
Pa-nen điu khin 9
Hưng dn phm chức năng 10
Thay đi ci đt Brightness, Contrast v
Sharpness
12
Thay đi ci đt Volume 12
Cc loi cng 13
Kha chng trm 13
Cài đặt 14
Rp chân đ 14
Gỡ bỏ chân đ 15
Thn trọng khi di chuyn sn phm 16
Điu chnh đ nghiêng ca sn phm 16
2
Picture
Picture Mode 26
Brightness 27
Contrast 27
Sharpness 27
Color 27
HDMI Black Level 28
Eye Saver Mode 28
Screen Adjustment 28
OnScreen Display
Language 29
Display Time 29
Kt ni v S dng Thit bị nguồn
Đọc nội dung dưới đây trước khi lắp đặt sản
phẩm. 17
Kt ni và s dụng máy tnh 17
Kt ni bng cp HDMI 17
Kt ni s dng cp HDMI-DVI 17
Kt ni s dng cp DP 18
Kt ni vi Tai nghe 18
Kt ni Nguồn 18
Tư th đng khi s dụng sản phẩm 19
Cài đặt trình điu khin 19
Thit lp độ phân giải ti ưu 19
Game
Picture Mode 20
Refresh Rate 21
Black Equalizer 21
Response Time 21
FreeSync 22
Low Input Lag 23
Screen Size 23
Virtual Aim Point 24
Mục lục
3
Cc thông s k thut
Thông s chung 39
Bảng ch độ tn hiệu tiêu chuẩn 40
Ph lc
Trách nhiệm đi với Dch vụ thanh toán
(Chi ph đi với khách hàng) 42
Không phi li sn phm 42
Hỏng hc sn phm do li ca khch hng 42
Khc 42
Information
Information 34
Ci đt phn mm
Easy Setting Box 35
Cc hn ch v trc trc khi ci đt 35
Yu cu h thng 35
Hưng dn x lý s c
Các yêu cu trước khi liên hệ với Trung tâm dch
vụ khách hàng ca Samsung 36
Chn đon mn hnh (S c mn hnh) 36
Kim tra đ phân gii v tn s 36
Kim tra nhng mc sau đây. 36
Hi & Đáp 38
System
Self Diagnosis 30
Volume 31
Dynamic Contrast 31
Smart ECO Saving+ 31
Off Timer Plus 32
PC/AV Mode 32
DisplayPort Ver. 32
HDMI Mode 32
Source Detection 32
Key Repeat Time 33
Power LED On 33
Reset All 33
4
Bảo đảm không gian lắp đặt
Đm bo c đ không gian thông gi khi đt sn phm. S tăng nhit đ theo khong cch thời gian c
th gây ra hỏa hon v lm hỏng sn phm. Duy tr đ không gian xung quanh sn phm như trong sơ đồ
khi lp đt sn phm.
B ngoi c th khc nhau ty theo sn phm.
10 cm
10 cm
10 cm 10 cm
10 cm
Lưu an toàn
Cảnh báo
C th xy ra chn thương nghiêm trọng hoc t vong nu không tuân
theo cc hưng dn.
Thn trọng
C th xy ra thương tch c nhân hoc thit hi ti sn nu không tuân
theo cc hưng dn.
THẬN TRỌNG
NGUY CƠ ĐIỆN GIẬT. KHÔNG ĐƯỢC MỞ RA.
THẬN TRỌNG: Đ GIM THIU NGUY CƠ ĐIN GIẬT, KHÔNG THO NP MY (HOC LƯNG MY). NGƯI
SỬ DỤNG KHÔNG TH BO DƯNG CHI TIT NO BÊN TRONG. HY CHUYN TT C CÔNG VIC BO
DƯNG CHO NHÂN VIÊN Đ TRNH Đ.
Biu tưng ny ch ra rng bên trong c
đin p cao. S rt nguy him nu thc
hin bt kỳ cch tip xúc no vi bt kỳ
b phn no bên trong sn phm ny.
Đin p AC: Đin p định mức đưc đnh
du vi biu tưng ny l đin p AC.
Biu tưng ny bo cho bn thông tin
quan trọng liên quan ti vn hnh v
bo dưỡng kèm theo sn phm ny.
Đin p DC: Đin p định mức đưc đnh
du vi biu tưng ny l đin p DC.
Sn phm loi II: Biu tưng ny ch ra
rng không yêu cu kt ni an ton đn
dây ni tip đt. Nu biu tưng ny
không c trên sn phm c dây dn
đin lưi, sn phm PHI đưc đm
bo kt ni vi dây bo v ni đt (mt
đt).
Thn trọng. Tham kho cc hưng dn
s dng: Biu tưng ny s hưng
dn người s dng tham kho ti liu
Hưng dn s dng đ bit thêm thông
tin liên quan đn an ton.
Trước khi s dụng sản phẩm
Chương 01
5
Làm sch
Cc kiu my c đ bng cao c th c nhng vt bn mu trng trên b mt nu my lm m bng sng
siêu âm đưc s dng gn đ.
Hãy liên h vi Trung tâm dịch v khch hng gn nht ca Samsung nu bn mun lm sch bên trong sn
phm (C tnh ph dịch v).
Hãy cn thn khi lm sch v mn hnh v bên ngoi ca cc LCD tiên tin d bị try xưc.
Tin hnh cc bưc sau khi lm sch.
1
Tt nguồn sn phm v PC.
2
Rút dây nguồn khỏi sn phm.
Gi cp nguồn  phch cm v không chm vo cp vi tay ưt. Nu không, c th xy ra đin git.
3
Lau sn phm bng ming vi sch, mm v khô.
Không bôi cht lm sch chứa cồn, dung môi hoc cht c hot tnh b mt lên sn phm.
Không phun nưc hoc cht lm sch trc tip lên sn phm.
4
Lm ưt khăn mm vi nưc, vt kit rồi dng khăn lau sch bên ngoi sn phm.
5
Cm dây nguồn vo sn phm khi kt thúc qu trnh lm sch.
6
Bt nguồn sn phm v PC.
Điện và an toàn
Cảnh báo
Không s dng dây nguồn hoc phch cm bị hỏng, hoc  cm đin bị lỏng.
Không s dng nhiu sn phm vi mt  cm nguồn duy nht.
Không chm vo phch cm nguồn vi tay ưt.
Cp phch cm nguồn vo ht cỡ đ không bị lỏng.
Cm phch cm nguồn vo  cm nguồn đưc tip đt (ch cc thit bị đưc cch đin loi 1).
Không b cong hoc git mnh dây nguồn. Cn thn đ không đt vt nng lên dây nguồn.
Không đt dây nguồn hoc sn phm gn cc nguồn nhit.
Lau sch tt c bi bn xung quanh chân phch cm nguồn hoc  cm nguồn bng ming vi khô.
Thn trọng
Không rút dây nguồn trong khi sn phn đang đưc s dng.
Ch s dng dây nguồn do Samsung cung cp kèm theo sn phm ca bn. Không s dng dây nguồn
vi cc sn phm khc.
Đm bo  cm đin s đưc s dng đ cm dây nguồn không bị cn tr.
Phi rút dây nguồn đ ngt hon ton nguồn đin vo sn phm khi xy ra s c.
Gi phch cm khi rút dây nguồn khỏi  cm nguồn.
6
Cảnh báo
Không đt nn, nhang đui côn trng hoc thuc l trên đnh sn phm. Không lp đt sn phm gn
cc nguồn nhit.
Không lp đt sn phm ti nhng nơi thông gi km như gi sch hoc hc tường.
Lp đt sn phm cch tường t nht 10cm đ đm bo thông gi.
Gi túi nha đng gi ngoi tm vi ca tr em.
Tr em c th bị ngt th.
Không lp đt sn phm trên b mt không vng chc hoc rung đng (gi đỡ không chc chn, b
mt nghiêng, v.v.)
Sn phm c th đ v bị hỏng v/hoc gây ra thương tch.
S dng sn phm  khu vc c đ rung qu mức c th lm hỏng sn phm hoc gây ra hỏa hon.
Không lp đt sn phm trên xe hoc  nơi tip xúc vi bi, hơi m (nưc chy nhỏ giọt, v.v.), du hoc
khi.
Không đ sn phm tip xúc trc tip vi nh nng, nhit hoc đồ vt nng như bp.
Tui thọ ca sn phm c th bị gim hoc c th xy ra hỏa hon.
Không lp đt sn phm trong tm vi ca tr em.
Sn phm c th bị đ v lm cho tr bị thương.
Du ăn, chng hn như du đu nnh, c th lm hỏng hoc lm bin dng sn phm. Không lp đt
sn phm trong bp hoc gn k bp.
Thn trọng
Không lm rơi sn phm trong khi di chuyn.
Không đt úp mt trưc ca sn phm xung.
Khi lp đt sn phm trên t hoc trên gi, đm bo rng cnh dưi ca mt trưc sn phm không
nhô ra ngoi.
Sn phm c th đ v bị hỏng v/hoc gây ra thương tch.
Ch lp đt sn phm trên t hoc gi đúng kch thưc.
Đt sn phm xung nh nhng.
C th xy ra hỏng hc sn phm hoc thương tch c nhân.
Lp đt sn phm  nơi khc thường (nơi tip xúc vi nhiu ht mịn, ha cht, nhit đ qu cao/qu
thp hoc đ m cao hay nơi m sn phm hot đng liên tc trong thời gian di) c th nh hưng
nghiêm trọng đn hiu sut ca sn phm.
Đm bo hỏi ý kin Trung tâm dịch v khch hng ca Samsung nu bn mun lp đt sn phm 
nơi như vy.
Cài đặt
7
Cảnh báo
C đin cao p bên trong sn phm. Không t tho, sa cha hoc sa đi sn phm.
Hãy liên h vi Trung tâm dịch v khch hng ca Samsung đ sa cha.
Đ di chuyn sn phm, trưc tiên hãy rút tt c cc cp khỏi sn phm, k c cp nguồn.
Nu sn phm pht ra ting đng bt thường, mi kht hoc khi, hãy rút dây nguồn ngay lp tức v
liên h vi Trung tâm dịch v khch hng ca Samsung.
Không đ tr em đu lên sn phm hoc trèo lên đnh sn phm.
Tr em c th bị thương hoc chn thương nghiêm trọng.
Nu sn phm bị rơi hoc vỏ ngoi bị hỏng, hãy tt nguồn v rút dây nguồn. Sau đ, liên h vi Trung
tâm dịch v khch hng ca Samsung.
Tip tc s dng c th gây ra hỏa hon hoc đin git.
Không đ vt nng hoc nhng thứ m tr thch (đồ chơi, ko, v.v.) trên đnh sn phm.
Sn phm hoc vt nng c th đ khi tr c gng vi ly đồ chơi hoc ko, gây ra thương tch
nghiêm trọng.
Khi c chp hoc sm st, hãy tt nguồn sn phm v rút cp nguồn.
Không lm rơi cc đồ vt lên sn phm hoc gây ra va chm.
Không di chuyn sn phm bng cch ko dây nguồn hoc bt kỳ cp no.
Nu pht hin r r gas, không chm vo sn phm hoc phch cm nguồn. Đồng thời, thông gi khu
vc đ ngay lp tức.
Không nâng hoc di chuyn sn phm bng cch ko dây nguồn hoc bt kỳ cp no.
Không s dng hoc ct gi cc bnh xịt d chy n hoc cht d chy gn sn phm.
Đm bo cc l thông gi không bị khăn tri bn hoc rèm ca che kn.
Nhit đ bên trong tăng lên c th gây ra hỏa hon.
Không nht cc vt bng kim loi (đa, đồng xu, kp tc, v.v.) hoc cc vt d chy (giy, diêm, v.v.)
vo sn phm (qua l thông gi hoc cc cng vo/ra, v.v.).
Đm bo tt nguồn sn phm v rút dây nguồn khi nưc hoc cc vt cht khc rơi vo sn phm.
Sau đ, liên h vi Trung tâm dịch v khch hng ca Samsung.
Không đt cc vt chứa cht lỏng (bnh, lọ, chai, v.v.) hoc đồ vt bng kim loi trên đnh sn phm.
Đm bo tt nguồn sn phm v rút dây nguồn khi nưc hoc cc vt cht khc rơi vo sn phm.
Sau đ, liên h vi Trung tâm dịch v khch hng ca Samsung.
Hot động
8
Thn trọng
Đ mn hnh hin thị hnh nh tĩnh trong mt thời gian di c th gây ra hin tưng lưu nh hoc
đim nh bị khuyt.
Đt mn hnh sang ch đ tit kim năng lưng hoc trnh bo v mn hnh bng hnh nh chuyn
đng khi bn không s dng sn phm trong thời gian di.
Rút dây nguồn khỏi  cm nguồn nu bn không s dng sn phm trong thời gian di (trong kỳ ngh,
v.v.).
Bi bn tch t kt hp vi nhit c th gây ra hỏa hon, đin git hoc r đin.
S dng sn phm  đ phân gii v tn s khuyn nghị.
Thị lc ca bn c th bị gim.
Không đt cc b điu hp nguồn AC/DC cng nhau.
Tho túi nha khỏi b điu hp nguồn AC/DC trưc khi s dng.
Không đ nưc rơi vo thit bị b điu hp nguồn AC/DC hoc lm ưt thit bị.
C th xy ra đin git hoc hỏa hon.
Trnh s dng sn phm ngoi trời ti nhng nơi c th tip xúc vi nưc mưa hoc tuyt.
Cn thn đ không lm ưt b điu hp nguồn AC/DC khi bn lau ra sn nh.
Không đt b điu hp nguồn AC/DC gn bt kỳ thit bị sưi no.
Nu không, c th xy ra hỏa hon.
Đt b điu hp nguồn AC/DC trong khu vc đưc thông gi tt.
Nu bn treo b điu hp nguồn AC/DC vi đu vo dây nguồn quay lên trên, nưc hoc cc vt l
khc c th vo bên trong v lm hỏng B điu hp.
Hãy đm bo đt b điu hp nguồn AC/DC nm trên bn hoc sn nh.
Không lt ngưc hoc di chuyn sn phm bng cch gi chân đ.
Sn phm c th đ v bị hỏng hoc gây ra thương tch.
Nhn mn hnh  khong cch qu gn trong thời gian di c th lm gim thị lc ca bn.
Không s dng my lm m hoc bp l quanh sn phm.
Đ mt bn ngh ngơi trong hơn 5 phút hoc nhn ra xa sau mi giờ s dng sn phm.
Không chm vo mn hnh khi đã bt sn phm trong mt thời gian di v mn hnh s tr nên nng.
Ct gi cc ph kin nhỏ ngoi tm vi ca tr em.
Hãy thn trọng khi điu chnh gc ca sn phm.
Tay hoc ngn tay ca bn c th bị kt v bị thương.
Nghiêng sn phm  gc qu ln c th khin sn phm bị đ v c th gây ra thương tch.
Không đt vt nng lên sn phm.
C th xy ra hỏng hc sn phm hoc thương tch c nhân.
Khi s dng tai nghe, không vn âm lưng qu cao.
Nghe âm thanh qu to c th lm gim thnh lc ca bn.
9
Chuẩn b
Chương 02
Các linh kiện
Pa-nen điu khin
Mu sc v hnh dng cc b phn c th khc so vi hnh trnh by. Đ nâng cao cht lưng, thông s kĩ thut
c th thay đi m không c thông bo.
Hưng dn phm chức năng
Đèn LED nguồn
XUNG
NHN(ENTER)
LÊN
TRI PHI
Return
Nút JOG
Các linh kiện Mô tả
Nt JOG
Nút đa hưng giúp điu hưng.
Nút JOG nm  pha sau bên tri sn phm. Bn c th dng nút ny đ di chuyn
lên, xung, sang tri, phi hoc dng như nút Enter.
Đn LED ngun
Đèn LED ny l đèn bo trng thi nguồn v hot đng như
Bt nguồn (nút nguồn): Đèn LED nguồn Tt
Ch đ tit kim năng lưng: Đèn LED nguồn Nhp nhy
Tt nguồn (Nút nguồn): Đèn LED nguồn Bt
Ch c th hon đi hot đng ca đèn LED nguồn bng cch thay đi trong menu.
(SystemPower LED On) V chức năng thay đi, cc mu thc c th không c
chức năng ny.
Nút nguồn nm  bên tri ca mt sau v dng đ bt hoc tt sn phm.
Hướng dn phm chc
năng
Nhn nút JOG khi mn hnh đưc bt. Hưng dn phm chức năng s xut hin.
Đ truy cp trnh đơn trên mn hnh khi hưng dn hin thị, nhn ln na nút
ch hưng tương ứng.
Hưng dn phm chức năng c th khc nhau ty theo chức năng hoc mu sn
phm. Vui lng tham kho sn phm thc t.
10
Hướng dn phm chc năng
Đ s dng Hưng dn phm chức năng, hãy nhn nút JOG. Sau đ, ca s sau đây s xut hin.
Return
LÊN/XUNG/TRI/PHI: Di chuyn ti mc bn mun. Mô t cho
tng mc s xut hin khi trọng tâm thay đi.
NHN(ENTER): Mc đã chọn s đưc p dng.
Các linh kiện Mô tả
Menu
Chọn bng cch di chuyn nút JOG trên mn hnh Hưng dn phm
chức năng.
Sn phm ny s hin menu dưi dng hin thị trên mn hnh.
Source
Chọn đ thay đi nguồn đu vo bng cch di chuyn nút JOG trong
mn hnh Hưng dn phm chức năng. Thông bo s xut hin  gc trên
cng bên tri mn hnh nu nguồn đu vo đã đưc thay đi.
Eye Saver Mode
Chọn bng cch di chuyn nút JOG trên mn hnh Hưng dn phm
chức năng.
Nhn đ bt hoc tt Eye Saver Mode.
Cc mc bên dưi không kh dng nu chức năng Eye Saver Mode kh
dng.
Game Picture Mode, Black Equalizer
PicturePicture Mode, Brightness, Color
SystemSmart ECO Saving+
Power Off
Chọn đ tt sn phm bng cch di chuyn nút JOG trên mn hnh
Hưng dn phm chức năng.
Return
Quay li menu trưc đ bng cch dng nút JOG đ chọn biu tưng
khi mn hnh Hưng dn phm chức năng hin thị.
Cc mu thc do c chức năng thay đi nên ty chọn Hưng dn phm chức năng s khc nhau.
11
Khi sn phm không hin thị g (tức l  ch đ Tit kim đin hoc ch đ Không c tn hiu), bn c th
s dng 2 phm dn hưng đ điu khin nguồn v nguồn đin như dưi đây.
Nt JOG Ch độ tit kiệm điện/Ch độ không c tn hiệu
LÊN Thay đi nguồn
XUNG
NHN(ENTER) trong 2 giây
Tt nguồn
Khi sn phm hin thị menu, bn c th s dng Nút JOG như dưi đây.
Nt JOG Hành động
LÊN/XUNG Di chuyn ty chọn
TRÁI
Thot trnh đơn.
Đng Danh sch ph m không lưu gi trị.
Gi trị gim trong thanh trưt.
PHẢI
Di chuyn đn danh sch ph.
Gi trị tăng trong thanh trưt.
NHN(ENTER) Lưu gi trị v đng Danh sch ph.
12
Thay đổi cài đặt Brightness, Contrast và Sharpness
Bn c th điu chnh Brightness, Contrast hoc Sharpness bng cch di chuyn nút JOG lên hoc xung
nu menu OSD không đưc hin thị.
Brightness
Contrast
Sharpness
100
Hnh nh hin thị c th khc nhau ty theo kiu my.
Đ sng mc định c th khc nhau ty theo khu vc.
Brightness
Menu ny không c sn khi Eye Saver Mode đang bt.
Contrast
Menu ny không kh dng khi Picture Mode đưc đt  ch đ Cinema.
Sharpness
Menu ny không kh dng khi Picture Mode đưc đt  ch đ Cinema.
Thay đổi cài đặt Volume
Bn c th điu chnh Volume bng cch di chuyn nút JOG sang tri hoc sang phi nu menu OSD
không đưc hin thị.
Volume
50
Mute
Hnh nh hin thị c th khc nhau ty theo kiu my.
Nu cht lưng âm thanh ca thit bị đu vo đưc kt ni km, chức năng Auto Mute trên sn phm c th
tt âm thanh hoc gây ra âm thanh php phồng khi kt ni tai nghe hoc loa. Đt âm lưng đu vo cho thit
bị đu vo  mức ti thiu l 20% v điu chnh âm lưng bng chức năng điu chnh âm lưng (nút JOG TRI/
PHI) trên sn phm.
Auto Mute l g?
Chức năng ny tt âm thanh đ ci thin hiu ứng âm thanh khi c nhiu âm hoc khi nguồn đu vo yu,
thường do s c vi âm lưng ca thit bị đu vo.
Đ kch hot chức năng Mute, truy cp mn hnh điu khin Volume, sau đ s dng nút JOG đ di chuyn
tiêu đim xung.
Đ hy kch hot chức năng Mute, truy cp mn hnh điu khin Volume, sau đ tăng hoc gim Volume.
13
Các loi cổng
Cc chức năng hin c c th thay đi ty theo kiu sn phm. Mu sc v hnh dng cc b phn c th khc
so vi hnh trnh by. Đ nâng cao cht lưng, thông s kĩ thut c th thay đi m không c thông bo. Tham
kho sn phm thc t.
HDMI IN 1
HDMI IN 2 DP IN
DC 14V
HDMI IN 1 HDMI IN 2 DP IN
DC 14V
Cổng Mô tả
HDMI IN 1
HDMI IN 2
Kt ni vi thit bị nguồn tn hiu bng cch s dng cp HDMI hoc cp
HDMI-DVI.
DP IN
Kt ni vi PC bng cp DP.
Kt ni vi thit bị đu ra âm thanh như tai nghe.
Ch c th nghe đưc âm thanh khi s dng cp HDMI ni vi HDMI hoc cp
DP.
DC 14V
Đu ni vi b điu hp nguồn AC/DC.
Kha chng trộm
Kha chng trm cho php bn s dng sn phm mt cch an ton ngay c  nhng nơi công cng.
Hnh dng thit bị kha v cch thức kha ty thuc vo nh sn xut. Tham kho hưng dn s dng đi kèm
vi thit bị kha chng trm đ bit thêm thông tin chi tit.
Đ kha thit b kha chng trộm:
HDMI IN 1
HDMI IN 2 DP IN
DC 14V
1
C định cp ca thit bị kha chng trm vo mt vt nng v d như bn lm vic.
2
Luồn mt đu ca cp qua mc  đu kia ca cp.
3
Đt thit bị kha vo bên trong khe kha chng trm  pha sau sn phm.
4
Kha thit bị kha.
Bn c th mua riêng thit bị kha chng trm.
Tham kho hưng dn s dng đi kèm vi thit bị kha chng trm đ bit thêm thông tin chi tit.
Bn c th mua thit bị kha chng trm ti cc ca hng bn l đồ đin t hoc mua qua mng.
14
Cài đặt
Ráp chân đ
Trưc khi lp rp sn phm, hãy tm nơi bng phng v vng chãi đ đt sn phm sao cho mn hnh đưc úp
xung.
: Sn phm bị cong. To p lc lên sn phm khi sn phm trên mt mt phng c th lm hỏng sn phm.
Khi đt sn phm úp xung hoc nga lên, không to p lc lên mn hnh.
1
2
3
4
Chèn tr chân đ vo đ theo hưng dn như hnh v.
Kim tra tr chân đ đã rp ni chc chn.
Vn tht chc đinh c liên kt nm  mt dưi chân
đ sao cho n đưc c định hon ton.
Đt Styrofoam (nm) bo v c trong gi lên sn v
đt sn phm úp xung trên Styrofoam, như hnh
minh họa. Nu không c Styrofoam, s dng tm lt.
Cm vo phn pha sau sn phm ging như trong
hnh v. Đy chân đ va đưc rp ni vo trong
thân sn phm theo chiu mi tên như hnh v.
5
Giờ đây, chân đ đã đưc lp hon chnh.
15
Gỡ b chân đ
Trưc khi tho chân đ khỏi sn phm, hãy đt úp mn hnh trên b mt phng v chc chn.
: Sn phm bị cong. To p lc lên sn phm khi sn phm trên mt mt phng c th lm hỏng sn phm. Khi đt sn phm úp xung hoc nga lên, không to p lc lên mn hnh.
1
2
3
4
Đt Styrofoam (nm) bo v c trong gi lên sn v
đt sn phm úp xung trên Styrofoam, như hnh
minh họa. Nu không c Styrofoam, s dng tm lt.
Khi cm sn phm bng mt tay, hãy ko tr chân
đ bng tay cn li đ tho đ ging như trong
hnh.
Vn đinh c định vị nm  đy ca chân đ tho rời ra.
Ly tr chân đ ra khỏi đ bng cch ko n theo
hưng mi tên như hnh v.
16
Thn trọng khi di chuyn sản phẩm
Không n vo sn phm. Vic ny c th lm
hỏng sn phm.
Không dng lc trc tip trên mn hnh.
Không cm vo mn hnh khi di chuyn sn
phm.
Không ln ngưc sn phm bng cch ch
nm chân đ.
Cm tay vo cc gc hoc cnh dưi ca sn
phm trong khi di chuyn.
Điu chnh độ nghiêng ca sản phẩm
Mu sc v hnh dng cc b phn c th khc so vi hnh trnh by. Đ nâng cao cht lưng, thông s kĩ thut
c th thay đi m không c thông bo.
-2,0° (±2,0°) ~ 20,0° (±2,0°)
Đ nghiêng ca sn phm c th điu chnh đưc.
Gi phn dưi sn phm v cn thn điu chnh đ nghiêng.
17
Kt ni và S dụng Thit b ngun
Chương 03
Đọc nội dung dưới đây trước khi lắp đặt sản
phẩm.
1
Trưc khi lp đt mn hnh, hãy kim tra hnh dng ca c hai cng trên cp tn hiu đưc cung cp v
hnh dng cng như vị tr ca cc cng trên mn hnh v thit bị bên ngoi.
2
Trưc khi lp đt mn hnh, đm bo bn đã rút cp nguồn ra khỏi c mn hnh v thit bị bên ngoi
đ trnh lm hỏng mn hnh do đon mch hoc qu dng.
3
Sau khi kt ni đúng cch tt c cc cp tn hiu, hãy kt ni cp nguồn tr li mn hnh v thit bị
bên ngoi.
4
Sau khi lp đt xong, đm bo bn đã đọc hưng dn s dng đ t lm quen vi cc chức năng, bin
php phng nga v cc thông tin cn thit khc ca mn hnh đ s dng mn hnh đúng cch.
Kt ni và s dụng máy tnh
S dng mt phương php kt ni ph hp vi my tnh ca bn.
Vic kt ni cc b phn c th khc nhau  cc sn phm khc nhau.
Cc cng đưc cung cp c th khc nhau ty theo sn phm.
Kt ni bng cáp HDMI
HDMI IN 1, HDMI IN 2
Kt ni s dụng cáp HDMI-DVI
HDMI IN 1, HDMI IN 2
Chức năng âm thanh không đưc h tr nu thit bị nguồn đưc kt ni bng cp HDMI-DVI.
Đ phân gii ti đa c th không kh dng vi cp HDMI-DVI.
18
Kt ni s dụng cáp DP
DP IN
Bn nên s dng cp DP c chiu di dưi 1,5m. S dng cp di hơn 1,5m c th nh hưng ti cht lưng
hnh nh.
Kt ni với Tai nghe
S dng tai nghe khi kch hot âm thanh bng cp HDMI-HDMI hoc DP.
Gic cm tai nghe ch h tr đu cm hai khc (TRS) loi 3.
Kt ni Ngun
HDMI IN 1
HDMI IN 2 DP IN
DC 14V
1
2
3
HDMI IN 1
HDMI IN 2 DP IN
DC 14V
1
Đu ni cp nguồn vo b điu hp nguồn AC/DC. Sau đ, hãy kt ni b điu hp nguồn AC/DC vi
cng DC 14V  pha sau sn phm.
2
Tip theo, hãy kt ni dây nguồn vo  đin.
3
Nhn nút JOG  pha sau đ bt sn phm.
Đin p vo đưc chuyn t đng.
19
Tư th đng khi s dụng sản phẩm
S dng sn phm vi tư th đúng như sau:
Gi thng lưng.
Đ khong cch t 45 đn 50cm t mt bn ti mn hnh, v hơi nhn xung mn hnh.
Gi mt  ngay pha trưc mn hnh.
Điu chnh gc sao cho nh sng không phn chiu vo mn hnh.
Gi cho cng tay vuông gc vi cng tay trên v ngang bng vi mu bn tay ca bn.
Gi khuu tay bn  gc vuông.
Điu chnh đ cao ca sn phm đ bn c th gi đu gi  gc 90 đ hoc ln hơn, gt chân đt
trên sn v tay bn  pha dưi tim.
Tp th dc cho mt hoc chp mt thường xuyên s lm mt bn ht mỏi.
Cài đặt trình điu khin
Bn c th đt đ phân gii v tn s ti ưu cho sn phm ny bng cch ci đt cc trnh điu khin tương
tương cho sn phm.
Đ ci đt phiên bn mi nht ca trnh điu khin sn phm, hãy ti xung phiên bn ny t trang web ca
Samsung Electronics ti http://www.samsung.com.
Thit lp độ phân giải ti ưu
Mt thông bo thông tin v vic thit lp đ phân gii ti ưu s xut hin nu bn bt nguồn sn phm
ln đu tiên sau khi mua.
Chọn mt ngôn ng trên thông bo thông tin v thay đi đ phân gii trên PC ca bn thnh ci đt ti ưu.
Nu đ phân gii ti ưu không đưc chọn, thông bo ny s xut hin ti đa ba ln trong khong thời gian ch
định ngay c khi tt v bt li sn phm.
Nu bn mun đt đ phân gii ti ưu cho my tnh ca mnh. Vui lng tham kho (Hi & Đáp)Lm th no
đ điu chnh đ phân gii?
Bn c th điu chnh tc đ lm mi da trên đ phân gii mn hnh bng cch chọn GameRefresh Rate
trong menu OSD.
Đ bt tc đ lm mi ti đa, hãy đt FreeSync thnh Ultimate Engine hoc đt Refresh Rate thnh 144 Hz.
20
Game
Hưng dn phm chức năng → Game
Chúng tôi đã cung cp mô t chi tit ca tng chức năng. Tham kho sn phm ca bn đ bit chi tit.
Chương 04
Cc chức năng hin c c th thay đi ty theo kiu sn phm. Mu sc v hnh dng cc b phn c th khc
so vi hnh trnh by. Đ nâng cao cht lưng, thông s kĩ thut c th thay đi m không c thông bo.
Picture Mode
Menu ny cung cp cht lưng hnh nh ti ưu ph hp vi môi trường m sn phm s đưc s dng.
Menu ny không c sn khi Eye Saver Mode đang bt.
Menu ny không kh dng khi Dynamic Contrast đưc đt thnh On.
Trong ch độ PC
Custom: Ty chnh ci đt mn hnh.
FPS: Tăng đ sng cc vng ti hơn trên mn hnh tr chơi FPS (First-Person Shooter). Ch đ ny
giúp bn nhn k th rõ hơn trong tr chơi FPS (First-Person Shooter).
RTS: Tăng nhit đ mu v t l tương phn đ mn hnh RTS (Real-Time Strategy) v bn đồ mini hin
thị rõ hơn.
RPG: Ch đ ny đưc ti ưu ha cho đồ họa 3D v nhn tin nhanh trên mn hnh tr chơi RPG (Role
Playing Game).
AOS: Tăng t l tương phn đ đt đưc cht lưng hnh nh ti ưu cho mn hnh tr chơi AOS (Aeon
Of Strife).
Cinema: Đt đưc đ sng v đ nt ca TV ph hp đ thưng thức ni dung video v DVD.
Trong ch độ AV
Khi tn hiu bên ngoi đưc kt ni vi cng HDMI/DP v PC/AV Mode đưc đt thnh AV, Picture Mode
c 4 ch đ ci đt hnh nh (Dynamic, Standard, Movie v Custom) đưc ci đt t trưc ti nh my
sn xut. Bn c th kch hot mt trong bn ch đ Dynamic, Standard, Movie hoc Custom. Bn c th
chọn Custom đ my t đng chuyn sang ch ci đt hnh nh riêng ca bn.
Dynamic: Chọn ch đ ny s xem đưc hnh nh sc nt hơn  ch đ Standard.
Standard: Chọn ch đ ny khi môi trường quanh mn hnh c nh sng.
Movie: Chọn ch đ ny khi môi trường quanh mn hnh ti. Ch đ ny s tit kim đin v gim bt
s mỏi mt khi xem.
Custom: Chọn ch đ ny khi bn mun chnh hnh nh theo ý mun.
  • Page 1 1
  • Page 2 2
  • Page 3 3
  • Page 4 4
  • Page 5 5
  • Page 6 6
  • Page 7 7
  • Page 8 8
  • Page 9 9
  • Page 10 10
  • Page 11 11
  • Page 12 12
  • Page 13 13
  • Page 14 14
  • Page 15 15
  • Page 16 16
  • Page 17 17
  • Page 18 18
  • Page 19 19
  • Page 20 20
  • Page 21 21
  • Page 22 22
  • Page 23 23
  • Page 24 24
  • Page 25 25
  • Page 26 26
  • Page 27 27
  • Page 28 28
  • Page 29 29
  • Page 30 30
  • Page 31 31
  • Page 32 32
  • Page 33 33
  • Page 34 34
  • Page 35 35
  • Page 36 36
  • Page 37 37
  • Page 38 38
  • Page 39 39
  • Page 40 40
  • Page 41 41
  • Page 42 42

Samsung C24RG50FQE Manual de utilizare

Categorie
Televizoare
Tip
Manual de utilizare