Samsung DB10D Manual de utilizare

Tip
Manual de utilizare
Sổ tay Hướng dẫn Sử
dụng
Mu sc v hnh dng c th khc nhau ty theo sn phm v đ
ci tin hot đng, cc thông s k thut c th s đưc thay đổi
m không cn thông bo trước.
S giờ đưc khuyn nghị đ sử dụng sn phm ny l dưới 16
giờ mỗi ngy.
Nu sn phm đưc sử dụng qu 16 giờ mt ngy, bo hnh c
th bị từ chi.
DB10D
2
Mục lục
Trưc khi s dng sn phm
Bn quyn 6
Lưu ý an toàn 7
Biu tưng 7
Làm sch 7
Lưu tr 8
Đin và an toàn 8
Cài đt 9
Hot đng 11
Chun bị
Kiểm tra các thành phần 14
Các thành phần 14
Các ph kin đưc bán riêng 15
Các linh kiện 16
Pa-nen điu khin 16
Mt sau 17
Khóa chống trm 18
Logo miếng đm 18
Điu khin từ xa 19
Trước khi Lắp đặt Sn phẩm
(Hướng dẫn Lắp đặt) 21
Thông gió 21
Kích thước 22
Sử dụng THANH CHỐNG 23
Lắp đặt giá treo tưng 24
Lp đt b giá treo tưng 24
Thông số k thut ca b giá treo tưng (VESA) 24
Điu khiển t xa (RS232C) 25
Kết nối cáp 25
Kết nối 28
Các mã điu khin 29
Kết nối và S dng Thiết bị nguồn
Trước khi kết nối 38
Những đim cần kim tra trưc khi kết nối 38
Kết nối với máy tính 38
Kết nối s dng cáp HDMI 38
Kết nối s dng cáp HDMI-DVI 39
Kết nối với thiết b video 39
Kết nối s dng cáp HDMI-DVI 39
Kết nối s dng cáp HDMI 40
Kết nối với Cáp LAN 40
Thay đi Ngun vào 41
Source 41
S dng MDC
Cài đặt/G b chương trình MDC 42
Cài đt 42
Gỡ bỏ 42
Kết nối với MDC 43
S dng MDC qua Ethernet 43
Tính năng trên màn hình chính
Player 44
Phê duyt thiết bị đưc kết nối từ máy ch 45
Network Channel 49
Local Channel 49
PublishedContent 49
Published Channel 50
My Templates 50
Tính năng kh dng trong trang Player 51
Menu Settings ca trang Player 52
Khi ni dung đang chy 53
Định dng tp tương thích vi Player 55
Định dng tp tương thích vi Videowall 60
Schedule 62
Tính năng kh dng trong trang Schedule 62
Template 64
Clone Product 67
ID Settings 68
Device ID 68
3
Mục lục
PC Connection Cable 68
Screen Saver 69
Network Status 69
Video Wall 70
Video Wall 70
On/Off Timer 72
On Timer 72
Off Timer 73
Holiday Management 73
Ticker 74
More settings 74
URL Launcher 75
Điu chnh màn hình
Picture Mode 76
Backlight / Contrast / Brightness /
Sharpness / Colour / Tint (G/R)
77
Colour Temperature 78
White Balance 79
2 Point 79
10 Point 79
Gamma 80
Calibrated value 80
Advanced Settings 81
Dynamic Contrast 82
Black Tone 82
Flesh Tone 82
RGB Only Mode 82
Colour Space 82
Motion Lighting 82
Picture Options 83
Colour Tone 84
Digital Clean View 84
MPEG Noise Filter 84
HDMI Black Level 85
Film Mode 85
Dynamic Backlight 85
Picture Size 86
Picture Size 86
Position 87
Zoom/Position 87
Picture Off 88
Reset Picture 88
OnScreen Display
Display Orientation 89
Onscreen Menu Orientation 89
Source Content Orientation 89
Aspect Ratio 89
Screen Protection 90
Auto Protection Time 90
Screen Burn Protection 90
Message Display 92
Source Info 92
No Signal Message 92
MDC Message 92
Menu Transparency 93
Menu Language 93
Reset OnScreen Display 94
Điu chnh âm thanh
Sound Mode 95
Sound Effect 96
Dialog Clarity 96
Equaliser 96
Auto Volume 96
Reset Sound 97
4
Mục lục
Network
Network Status 98
Network Settings 98
Network type 98
Cài đt mng (Có dây) 99
Cài đt mng (Không dây) 101
WPS(PBC) 103
Wi-Fi Direct 104
Multimedia Device Settings 104
Screen Mirroring 105
Screen Mirroring 105
Server Network Settings 105
Connect to server 105
MagicInfo Mode 105
Server Access 105
FTP Mode 105
Device Name 106
System
Setup 107
Cài đt ban đầu (System) 107
Time 109
Clock Set 109
DST 109
Sleep Timer 109
Power On Delay 109
Auto Source Switching 110
Auto Source Switching 110
Primary Source Recovery 110
Primary Source 110
Secondary Source 110
Power Control 111
Auto Power On 111
Max. Power Saving 111
Standby Control 111
Power Button 112
Network Standby 112
Eco Solution 113
Energy Saving 113
Screen Lamp Schedule 113
No Signal Power Off 113
Auto Power Off 113
Temperature Control 114
Device Manager 115
Keyboard Settings 115
Mouse Settings 116
Pointer Settings 117
Play via 118
Change PIN 118
General 119
Security 119
BD Wise 119
Anynet+ (HDMI-CEC) 120
HDMI Hot Plug 124
DivX
®
Video On Demand 124
Game Mode 124
Reset System 125
H tr
Software Update 126
Update now 126
Auto update 126
Contact Samsung 126
Go to Home 127
Player 127
Schedule 127
Template 127
Clone Product 127
ID Settings 127
Screen Saver 128
Network Status 128
Video Wall 128
On/Off Timer 128
5
Mục lục
Ticker 128
More settings 128
Reset All 129
Phát nh, video và nhc (Phát
phương tin)
Đc thông tin sau trước khi sử dụng
chc năng phát phương tiện bng
thiết b USB 130
S dng thiết bị USB 132
Phát ni dung phương tin từ PC/thiết bị di
đng 133
Tính năng đưc cung cp trong trang
danh sách ni dung phương tiện 134
Mc menu trong trang danh sách ni
dung phương tin 135
Các nút và tính năng kh dụng trong
khi phát li nh 136
Các nút và tính năng kh dụng trong
khi phát li video 137
Các nút và tính năng kh dụng trong
khi phát li nhc 138
Đnh dng tệp phát Phương tiện và Phụ
đ Đưc h tr 139
Ph đ 139
Đ phân gii hình nh đưc h tr 139
Định dng tp nhc đưc h tr 140
Các định dng video đưc h tr 140
Hưng dẫn x lý sự cố
Các yêu cầu trước khi liên hệ với Trung
tâm dch vụ khách hàng ca Samsung 142
Kim tra sn phm 142
Kim tra đ phân gii và tần số 142
Kim tra những mc sau đây. 143
Hi & Đáp 148
Các thông số k thut
Thông số chung 150
Trình tiết kiệm năng lưng 152
Các chế đ xung nhp đưc đặt trước 153
Ph lc
Trách nhiệm đối với Dch vụ thanh toán
(Chi phí đối với khách hàng) 156
Không phi li sn phm 156
Hỏng hóc sn phm do li ca khách hàng 156
Khác 156
Cht lưng hình nh tối ưu và ngăn
chặn hiện tưng lưu nh 157
Chất lưng hình nh tối ưu 157
Ngăn chn hin tưng lưu nh 157
License 159
Thuật ngữ 160
6
Trước khi sử dụng sn phm
Bn quyn
Ni dụng ca sch hướng dẫn ny c th thay đổi đ ci thin cht lưng m không cn thông bo.
© 2014 Samsung Electronics
Samsung Electronics s hu bn quyn đi với sch hướng dẫn ny.
Cm sử dụng hoc sao chp mt phn hoc ton b sch hướng dẫn ny m không c s y quyn ca Samsung Electronics.
Microsoft, Windows l cc nhn hiu đ đăng k ca Microsoft Corporation.
VESA, DPM v DDC l cc nhn hiu đ đăng k ca Video Electronics Standards Association.
Quyn s hu tt c cc nhn hiu khc đưc ghi nhn cho ch s hu tương ng.
Chương 01
7
Lưu  an ton
Thn trng
NGUY CƠ ĐIN GIT, KHÔNG M
Thn trng : Đ GIM THIU NGUY CƠ ĐIN GIT, KHÔNG THO NP MY. (HOC
LƯNG MY)
NGƯI S DNG KHÔNG TH BO DƯNG CHI TIT NO BÊN TRONG.
HY CHUYN TT C CÔNG VIC BO DƯNG CHO NHÂN VIÊN Đ TRNH Đ.
Biu tưng ny cho bit c đin p cao bên trong.
Tip xc với bt k chi tit no bên trong sn phm ny đu rt nguy him.
Biu tưng ny bo cho bn bit rng ti liu quan trng liên quan đn hot đng v bo tr
đ đưc đưa vo sn phm ny.
Biu tưng
Cnh bo
C th xy ra chn thương nghiêm trng hoc tử vong nu không tuân theo cc hướng dẫn.
Thn trng
C th xy ra thương tch c nhân hoc thit hi ti sn nu không tuân theo cc hướng dẫn.
Cc hot đng đưc đnh du bng biu tưng ny l bị cm.
Phi tuân th cc hướng dẫn đưc đnh du bng biu tưng ny.
Lm sch
Hy cn thn khi lm sch v mn hnh v bên ngoi ca cc LCD tiên tin d bị try xước.
Tin hnh cc bước sau khi lm sch.
Cc hnh nh sau ch đ tham kho. Cc tnh hung trong thc t c th khc với minh ha
trong hnh nh.
1
Tt ngun sn phm v my tnh.
2
Rt dây ngun khi sn phm.
Gi cp ngun  phch cm v không chm vo cp với tay ướt.
Nu không, c th xy ra đin git.
!
3
Lau sn phm bng ming vi sch, mm v khô.
Không sử dụng cht lm sch c cha cn, dung
môi hoc cc cht c hot tnh b mt.
Không phun nước hoc cht lm sch trc tip lên
sn phm.
4
Lm ướt ming vi mm v khô với nước ri vt k đ lau bên
ngoi sn phm.
5
Cm dây ngun vo sn phm khi kt thc qu trnh lm sch.
6
Bt ngun sn phm v my tnh.
8
Lưu tr
Do đc tnh ca cc sn phm c đ bng cao, vic sử dụng my lm m UV  gn c th
to ra cc vt  mu trng trên sn phm.
Liên h với Trung tâm dịch vụ khch hng nu cn lm sch bên trong sn phm (ph dịch
vụ s đưc p dụng).
Đin v an ton
Cc hnh nh sau ch đ tham kho. Cc tnh hung trong thc t c th khc với minh ha
trong hnh nh.
Cnh bo
Không sử dụng dây ngun hoc phch cm bị hng, hoc ổ cm
đin bị lng.
C th xy ra đin git hoc ha hon.
Không sử dụng nhiu sn phm với mt ổ cm ngun duy nht.
 cm ngun bị qu nhit c th gây ra ha hon.
Không chm vo phch cm ngun với tay ướt. Nu không, c th
xy ra đin git.
!
Cp phch cm ngun vo ht c đ không bị lng.
Kt ni không cht c th gây ra ha hon.
!
Cm phch cm ngun vo ổ cm ngun đưc tip đt (ch cc thit
bị đưc cch đin loi 1).
C th xy ra đin git hoc thương tch.
Không b cong hoc git mnh dây ngun. Cn thn đ không đt
vt nng lên dây ngun.
Dây ngun bị hng c th gây ra ha hon hoc đin git.
Không đt dây ngun hoc sn phm gn cc ngun nhit.
C th xy ra ha hon hoc đin git.
!
Lau sch tt c bụi bn xung quanh chân phch cm ngun hoc ổ
cm ngun bng ming vi khô.
C th xy ra ha hon.
9
Thn trng
Không rt dây ngun trong khi sn phn đang đưc sử dụng.
Sn phm c th bị hng do sc đin.
!
Ch sử dụng dây ngun do Samsung cung cp km theo sn phm
ca bn. Không sử dụng dây ngun với cc sn phm khc.
C th xy ra ha hon hoc đin git.
!
Đm bo ổ cm đin s đưc sử dụng đ cm dây ngun không bị
cn tr.
Phi rt dây ngun đ ngt hon ton ngun đin vo sn
phm khi xy ra s c.
Lưu  rng sn phm không đưc ngt đin hon ton bng
cch ch sử dụng nt ngun trên điu khin từ xa.
!
Gi phch cm khi rt dây ngun khi ổ cm ngun.
C th xy ra đin git hoc ha hon.
Ci đt
Cnh bo
Không đt nn, nhang đuổi côn trng hoc thuc l trên đnh sn
phm. Không lp đt sn phm gn cc ngun nhit.
C th xy ra ha hon.
!
Nhờ k thut viên lp đt gi treo trên tường.
C th xy ra thương tch nu vic lp đt do người không đ
trnh đ tin hnh.
Ch sử dụng t đưc phê duyt.
!
Gi ti nha đng gi ngoi tm với ca tr em.
Tr em c th bị ngt th.
Không lp đt sn phm trên b mt không vng chc hoc rung
đng (gi đ không chc chn, b mt nghiêng, v.v.)
Sn phm c th đổ v bị hng v/hoc gây ra thương tch.
Sử dụng sn phm  khu vc c đ rung qu mc c th lm
hng sn phm hoc gây ra ha hon.
!
Không lp đt sn phm trên xe hoc  nơi tip xc với bụi, hơi m
(nước chy nh git, v.v.), du hoc khi.
C th xy ra ha hon hoc đin git.
10
Không đ sn phm tip xc trc tip với nh nng, nhit hoc đ
vt nng như bp.
Tuổi th ca sn phm c th bị gim hoc c th xy ra ha
hon.
Không lp đt sn phm trong tm với ca tr em.
Sn phm c th bị đổ v lm cho tr bị thương.
V mt trước ca sn phm nng, nên hy lp đt sn phm
trên b mt phng v chc chn.
Du ăn, chng hn như du đu nnh, c th lm hng hoc lm
bin dng sn phm. Không lp đt sn phm trong bp hoc gn
k bp.
Thn trng
!!
Không lm rơi sn phm trong khi di chuyn.
C th xy ra hng hc sn phm hoc thương tch c nhân.
Không đt p mt trước ca sn phm xung.
Mn hnh c th bị hng.
Khi lp đt sn phm trên t hoc trên gi, đm bo rng cnh dưới
ca mt trước sn phm không nhô ra ngoi.
Sn phm c th đổ v bị hng v/hoc gây ra thương tch.
Ch lp đt sn phm trên t hoc gi đng kch thước.
!
Đt sn phm xung nh nhng.
C th xy ra hng hc sn phm hoc thương tch c nhân.
SAMSUNG
!
Lp đt sn phm  nơi khc thường (nơi tip xc với nhiu ht
mịn, ha cht, nhit đ qu cao/qu thp hoc đ m cao hay nơi
m sn phm hot đng liên tục trong thời gian di) c th nh
hưng nghiêm trng đn hiu sut ca sn phm.
Đm bo hi  kin Trung tâm dịch vụ khch hng ca
Samsung nu bn mun lp đt sn phm  nơi như vy.
11
Hot đng
Cnh bo
Không t tho, sửa cha hoc sửa đổi sn phm.
C th xy ra ha hon hoc đin git.
Hy liên h với Trung tâm dịch vụ khch hng ca Samsung đ
sửa cha.
!
Đ di chuyn sn phm, trước tiên hy rt tt c cc cp khi sn
phm, k c cp ngun.
Nu không, dây ngun c th bị hng v c th xy ra ha
hon hoc đin git.
!
Nu sn phm pht ra ting đng bt thường, mi kht hoc khi,
hy rt dây ngun ngay lp tc v liên h với Trung tâm dịch vụ
khch hng ca Samsung.
C th xy ra đin git hoc ha hon.
Không đ tr em đu lên sn phm hoc tro lên đnh sn phm.
Tr em c th bị thương hoc chn thương nghiêm trng.
Nu sn phm bị rơi hoc v ngoi bị hng, hy tt ngun v rt
dây ngun. Sau đ, liên h với Trung tâm dịch vụ khch hng ca
Samsung.
Tip tục sử dụng c th gây ra ha hon hoc đin git.
Không đ vt nng hoc nhng th m tr thch (đ chơi, ko, v.v.)
trên đnh sn phm.
Sn phm hoc vt nng c th đổ khi tr c gng với ly đ
chơi hoc ko, gây ra thương tch nghiêm trng.
!
Khi c chớp hoc sm st, hy tt ngun sn phm v rt cp
ngun.
C th xy ra ha hon hoc đin git.
!
Không lm rơi cc đ vt lên sn phm hoc gây ra va chm.
C th xy ra ha hon hoc đin git.
Không di chuyn sn phm bng cch ko dây ngun hoc bt k
cp no.
C th xy ra hng hc sn phm, đin git hoc ha hon do
cp bị hng.
!
GAS
Nu pht hin r r gas, không chm vo sn phm hoc phch cm
ngun. Đng thời, thông gi khu vc đ ngay lp tc.
Tia lửa đin c th gây nổ hoc ha hon.
Không nâng hoc di chuyn sn phm bng cch ko dây ngun
hoc bt k cp no.
C th xy ra hng hc sn phm, đin git hoc ha hon do
cp bị hng.
12
!
Không sử dụng hoc ct gi cc bnh xịt d chy nổ hoc cht d
chy gn sn phm.
C th xy ra nổ hoc ha hon.
Đm bo cc lỗ thông gi không bị khăn tri bn hoc rm cửa che
kn.
Nhit đ bên trong tăng lên c th gây ra ha hon.
100
Không nht cc vt bng kim loi (đa, đng xu, kp tc, v.v.) hoc
cc vt d chy (giy, diêm, v.v.) vo sn phm (qua lỗ thông gi
hoc cc cổng vo/ra, v.v.).
Đm bo tt ngun sn phm v rt dây ngun khi nước hoc
cc vt cht khc rơi vo sn phm. Sau đ, liên h với Trung
tâm dịch vụ khch hng ca Samsung.
C th xy ra hng hc sn phm, đin git hoc ha hon.
Không đt cc vt cha cht lng (bnh, l, chai, v.v.) hoc đ vt
bng kim loi trên đnh sn phm.
Đm bo tt ngun sn phm v rt dây ngun khi nước hoc
cc vt cht khc rơi vo sn phm. Sau đ, liên h với Trung
tâm dịch vụ khch hng ca Samsung.
C th xy ra hng hc sn phm, đin git hoc ha hon.
Thn trng
!
Đ mn hnh hin thị hnh nh tĩnh trong mt thời gian di c th
gây ra hin tưng lưu nh hoc đim nh bị khuyt.
Kch hot ch đ tit kim đin hoc trnh bo v mn hnh
bng hnh nh chuyn đng nu bn không sử dụng sn phm
trong thời gian di.
-_-
!
Rt dây ngun khi ổ cm ngun nu bn không sử dụng sn phm
trong thời gian di (trong k ngh, v.v.).
Bụi bn tch tụ kt hp với nhit c th gây ra ha hon, đin
git hoc r đin.
!
Sử dụng sn phm  đ phân gii v tn s khuyn nghị.
Thị lc ca bn c th bị gim.
C đin cao p bên trong b điu hp ngun DC. Không t tho,
sửa cha hoc sửa đổi sn phm.
C th xy ra ha hon hoc đin git.
Hy liên h với Trung tâm dịch vụ khch hng ca Samsung đ
sửa cha.
Không đt cc b điu hp ngun DC cng nhau.
Nu không, c th xy ra ha hon.
Tho ti nha khi b điu hp ngun DC trước khi bn sử dụng.
Nu không, c th xy ra ha hon.
13
Không đ nưc rơi vo thit b ngun DC hoc lm ưt thit b.
C th xy ra đin git hoc ha hon.
Trnh s dng sn phm ngoi tri ti nhng nơi c th tip
xc vi nưc mưa hoc tuyt.
Cn thn đ không lm ưt b điu hp ngun DC khi bn lau
ra sn nh.
Không đt b điu hp ngun DC gn bt k thit b sưi no.
Nu không, c th xy ra ha hon.
!
Đt b điu hp ngun DC trong khu vc đưc thông gi tt.
!
Nu bn treo b điu hp ngun AC/DC vi đu vo dây ngun
quay lên trên, nưc hoc cc vt cht khc c th vo bên trong v
lm hng B điu hp.
Hy đm bo đt b điu hp ngun AC/DC nm trên bn hoc sn
nh.
!
Nhn mn hnh  khong cch qu gn trong thi gian di c th
lm gim th lc ca bn.
Không s dng my lm m hoc bp l quanh sn phm.
C th xy ra ha hon hoc đin git.
!
Đ mt bn ngh ngơi trên 5 pht sau mi gi s dng sn phm.
Mt ca bn s ht mi.
Không chm vo mn hnh khi đ bt sn phm trong mt thi gian
di v mn hnh s tr nên nng.
!
Ct gi cc ph kin nh ngoi tm vi ca tr em.
Không đt vt nng lên sn phm.
C th xy ra hng hc sn phm hoc thương tch c nhân.
Cn thn không đ tr em ngm pin trong ming khi tho g ra t
b điu khin t xa. Ct gi pin  nhng nơi tr em hoc tr sơ sinh
không th ly đưc.
Nu tr em đ nut phi pin, hy liên h ngay vi bc sĩ ca
bn.
Khi thay pin, hy lp đng cc tnh (+, -).
Nu không, pin s b hư hng hoc gây ha hon, gây thương
tch cho ngưi s dng hoc thit hi ti sn do r r ha cht
trong pin.
!
Ch s dng nhng pin đ tiêu chun chuyên dng, không dng
chung pin mi v pin c cng lc.
Nu không, pin s b hư hng hoc gây ha hon, gây thương
tch cho ngưi s dng hoc thit hi ti sn do r r ha cht
trong pin
!
Không đưc thi b pin (v cc pin sc) theo cch thông thưng v
chng phi đưc hon tr li đ ti ch. Khch hng phi c trch
nhim hon tr li cc pin đ qua s dng hoc pin sc đ ti ch.
Khch hng c th tr li pin đ dng hay pin sc cho trung
tâm ti ch công cng đa phương hoc cho cc ca hng bn
cng loi pin hay pin sc đ.
14
-
Liên h với nh cung cp nơi bn
mua sn phm nu c thnh phn
no bị thiu.
-
B ngoi ca cc thnh phn v chi
tit bn riêng c th khc so với hnh
nh trnh by.
Kim tra cc thnh phn
Cc thnh phn
Cc thnh phn c th khc nhau ti cc địa đim khc nhau.
Hướng dẫn ci đt
nhanh
Th bo hnh
(Không c  mt s khu
vc)
Hướng dẫn điu chnh Dây đin ngun B điu hp ngun DC
Pin
(Không c  mt s khu
vc)
Điu khin từ xa Cp stereo RS232C THANH CHỐNG
Chun bị
Chương 02
15
Cc phụ kin đưc bn riêng
-
C th mua cc chi tit sau đây ti
cửa hng bn l gn nht.
B gi đ treo tường Cp LAN
Cp HDMI-DVI Cp HDMI
SD CARD
16
Cc linh kin
Pa-nen điu khin
Mu sc v hnh dng cc b phn c th khc so với hnh trnh by. Đ nâng cao cht lưng, thông s kĩ
thut c th thay đổi m không c thông bo.
Nt Mô t
Sử dụng nt ny đ bt v tt Mn hnh.
Cm biến từ xa
Nhn nt trên điu khin từ xa tr vo cm bin trên mt trước ca sn
phm đ thc hin chc năng tương ng.
Sử dụng cc thit bị mn hnh khc trong cng mt không gian như điu
khin từ xa ca sn phm ny c th lm cho thit bị mn hnh vô tnh bị
điu khin.
Sử dụng điu khin từ xa trong phm vi từ 1 đn 4 m từ b cm bin trên sn phm với mt gc 30 từ bên tri v
bên phi.
Đt pin đ sử dụng  nơi cch xa tm tay tr em v ti sử dụng.
Không sử dụng chung pin c v mới. Thay c hai pin cng lc.
Tho pin ra khi điu khin từ xa không đưc sử dụng trong mt thời gian di.
Loa
Cảm biến từ xa
1 m ~ 4 m
30˚
30˚
17
Mt sau
Mu sc v hnh dng cc b phn c th khc so với hnh trnh by. Đ nâng cao cht lưng, thông s kĩ thut c th thay đổi m không c thông
bo.
SD CARD
RJ45USBRS232C IN HDMI IN DC 14V
Cổng Mô t
RS232C IN
Kt ni với MDC bng cp stereo RS232C.
USB
Kt ni với thit bị nhớ USB.
RJ45
Kt ni với MDC bng cp LAN.
HDMI IN
Kt ni với thit bị ngun bng cp HDMI.
DC 14V
Kt ni b điu hp ngun DC.
SD CARD
Kt ni với th nhớ SD.
18
Kha chng trm
Kha chng trm cho php bn sử dụng sn phm mt cch an ton ngay c  nhng nơi
công cng.
Hnh dng thit bị kha v cch thc kha ty thuc vo nh sn xut. Tham kho hướng
dẫn sử dụng đi km với thit bị kha chng trm đ bit thêm thông tin chi tit.
Cc hnh nh sau ch đ tham kho. Cc tnh hung trong thc t c th khc với minh ha
trong hnh nh.
Đ kha thit bị kha chng trm:
1
C định cp ca thit bị kha chng trm vo mt vt nng v dụ như bn lm vic.
2
Lun mt đu ca cp qua mc  đu kia ca cp.
3
Đt thit bị kha vo bên trong khe kha chng trm  pha sau sn phm.
4
Kha thit bị kha.
-
Bn c th mua riêng thit bị kha chng trm.
-
Tham kho hướng dẫn sử dụng đi km với thit bị kha chng trm đ bit thêm
thông tin chi tit.
-
Bn c th mua thit bị kha chng trm ti cc cửa hng bn l đ đin tử hoc
mua qua mng.
Logo ming đm
Không dng lc ko ming đm logo. Logo c th bong ra hoc v.
19
-
Cc tnh năng ca nt điu khin từ
xa c th khc nhau đi với cc sn
phm khc nhau.
Điu khin từ xa
Sử dụng cc thit bị mn hnh khc trong cng mt không gian như điu khin từ xa ca sn phm ny c th lm cho thit bị mn hnh vô tnh bị điu
khin.
Nt không c mô t trong hnh nh bên dưới không đưc hỗ tr trên sn phm.
HOME
MENU
POWER
OFF
VOL
CH
MagicInfo
Player I
.QZ
1
ABC
2
DEF
3
GHI
4
JKL
5
MNO
6
SYMBOL
0
PRS
7
TUV
8
WXY
9
MUTE
DEL-/--
SOURCE
CH LIST
Tt ngun sn phm.
Cc nt s
Nhp mt khu vo trnh đơn OSD.
Tt âm thanh.
Ngừng tt ting: Nhn li MUTE hoc nhn
nt điu chnh âm lưng (+ VOL -).
Nt Khi chy Go to Home.
Hin thị hoc n trnh đơn hin thị trên mn
hnh, hoc tr v̀ trnh đơn trước.
Bt ngun sn phm.
Điu chnh âm lưng.
Thay đổi ngun vo.
Nt Khi chy Player. Nt c th thay đổi
theo ci đt Play viae.
20
TOOLS INFO
SET
UNSET
LOCK
PC
A
DVI
B
HDMI
C
DP
D
EXITRETURN
IR control
Hin thị thông tin v ngun đu vo hin ti.
Chuyn sang trnh đơn lên trên, xung
dưới, bên tri hoc phi hoc điu chnh ci
đt ca mt ty chn.
Xc nhn la chn mt trnh đơn.
Thot khi trnh đơn hin ti.
Chn th công ngun vo đưc kt ni từ
HDMI.
Khi sử dụng menu liên quan đn phương
tin hoc menu HDMI-CEC, bn c th
chn chc năng bng cch nhn nt mu
trên điu khin từ xa tương ng với nt c
cng mu trên mn hnh.
Đưc sử dụng trong ch đ Anynet+ v
ch đ đa phương tin.
Truy cp nhanh cc tnh năng đưc sử
dụng thường xuyên.
Tr v trnh đơn trước.
Ci đc chc năng kha an ton.
-
Cc tnh năng ca nt điu khin từ
xa c th khc nhau đi với cc sn
phm khc nhau.
Đ đt pin vo điu khin từ xa
  • Page 1 1
  • Page 2 2
  • Page 3 3
  • Page 4 4
  • Page 5 5
  • Page 6 6
  • Page 7 7
  • Page 8 8
  • Page 9 9
  • Page 10 10
  • Page 11 11
  • Page 12 12
  • Page 13 13
  • Page 14 14
  • Page 15 15
  • Page 16 16
  • Page 17 17
  • Page 18 18
  • Page 19 19
  • Page 20 20
  • Page 21 21
  • Page 22 22
  • Page 23 23
  • Page 24 24
  • Page 25 25
  • Page 26 26
  • Page 27 27
  • Page 28 28
  • Page 29 29
  • Page 30 30
  • Page 31 31
  • Page 32 32
  • Page 33 33
  • Page 34 34
  • Page 35 35
  • Page 36 36
  • Page 37 37
  • Page 38 38
  • Page 39 39
  • Page 40 40
  • Page 41 41
  • Page 42 42
  • Page 43 43
  • Page 44 44
  • Page 45 45
  • Page 46 46
  • Page 47 47
  • Page 48 48
  • Page 49 49
  • Page 50 50
  • Page 51 51
  • Page 52 52
  • Page 53 53
  • Page 54 54
  • Page 55 55
  • Page 56 56
  • Page 57 57
  • Page 58 58
  • Page 59 59
  • Page 60 60
  • Page 61 61
  • Page 62 62
  • Page 63 63
  • Page 64 64
  • Page 65 65
  • Page 66 66
  • Page 67 67
  • Page 68 68
  • Page 69 69
  • Page 70 70
  • Page 71 71
  • Page 72 72
  • Page 73 73
  • Page 74 74
  • Page 75 75
  • Page 76 76
  • Page 77 77
  • Page 78 78
  • Page 79 79
  • Page 80 80
  • Page 81 81
  • Page 82 82
  • Page 83 83
  • Page 84 84
  • Page 85 85
  • Page 86 86
  • Page 87 87
  • Page 88 88
  • Page 89 89
  • Page 90 90
  • Page 91 91
  • Page 92 92
  • Page 93 93
  • Page 94 94
  • Page 95 95
  • Page 96 96
  • Page 97 97
  • Page 98 98
  • Page 99 99
  • Page 100 100
  • Page 101 101
  • Page 102 102
  • Page 103 103
  • Page 104 104
  • Page 105 105
  • Page 106 106
  • Page 107 107
  • Page 108 108
  • Page 109 109
  • Page 110 110
  • Page 111 111
  • Page 112 112
  • Page 113 113
  • Page 114 114
  • Page 115 115
  • Page 116 116
  • Page 117 117
  • Page 118 118
  • Page 119 119
  • Page 120 120
  • Page 121 121
  • Page 122 122
  • Page 123 123
  • Page 124 124
  • Page 125 125
  • Page 126 126
  • Page 127 127
  • Page 128 128
  • Page 129 129
  • Page 130 130
  • Page 131 131
  • Page 132 132
  • Page 133 133
  • Page 134 134
  • Page 135 135
  • Page 136 136
  • Page 137 137
  • Page 138 138
  • Page 139 139
  • Page 140 140
  • Page 141 141
  • Page 142 142
  • Page 143 143
  • Page 144 144
  • Page 145 145
  • Page 146 146
  • Page 147 147
  • Page 148 148
  • Page 149 149
  • Page 150 150
  • Page 151 151
  • Page 152 152
  • Page 153 153
  • Page 154 154
  • Page 155 155
  • Page 156 156
  • Page 157 157
  • Page 158 158
  • Page 159 159
  • Page 160 160

Samsung DB10D Manual de utilizare

Tip
Manual de utilizare