Samsung C24FG70FQE Manual de utilizare

Categorie
Televizoare
Tip
Manual de utilizare

Acest manual este potrivit și pentru

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Mu sc v hnh dng c th khc nhau ty theo sn phm v đ ci tin hot đng, cc thông s k thut c th s đưc thay
đi m không cn thông bo trưc.
Ni dng ca sch hưng dn ny c th thay đi đ ci thin cht lưng m không cn thông bo.
© Samsung Electronics
Samsung Electronics s hu bn quyn đi vi sch hưng dn ny.
Cm s dng hoc sao chp mt phn hoc ton b sch hưng dn ny m không c s y quyn ca Samsung Electronics.
Cc nhãn hiu không phi ca Samsung Electronics thuc s hu ca cc ch s hu tương ứng.
CFG7*
Màn hình chơi game
2
Mục lục
Trưc khi s dng sn phm
Bảo đảm không gian lắp đặt 4
Lưu khi ct gi 4
Lưu an toàn 4
Biu tưng 4
Lm sch 5
Đin v an ton 5
Ci đt 6
Hot đng 7
Chun bị
Các linh kiện 10
Pa-nen điu khin 10
Hưng dn phm chức năng 11
Thay đi ci đt Brightness, Contrast v
Sharpness
13
Thay đi ci đt Volume 13
Mt sau 14
Điu chỉnh đ nghiêng v đ cao ca sn phm 14
Xoay mn hnh 15
Kha chng trm 16
Cn trọng khi di chuyn mn hnh 16
Cài đặt 17
Lp đ gi đỡ 17
Gỡ bỏ chân đ (Đ gn GIÁ TREO TƯỜNG) 18
Gn GIÁ TREO TƯỜNG 19
Rp chân đ 20
Kt ni v S dng Thit bị nguồn
Những điểm cần kiểm tra trước khi kết nối 21
Kết nối và s dụng máy tnh 21
Kt ni bng cp HDMI 21
Kt ni s dng cp HDMI-DVI 21
Kt ni s dng cp DP 22
Kt ni vi Tai nghe 22
Kt ni Nguồn (chỉ mu C24FG70FQ*) 22
Kt ni Nguồn (chỉ mu C27FG70FQ*) 23
Lm sch cc cp đưc kt ni 23
Tư thế đng khi s dụng sản phm 24
Cài đặt trình điu khiển 24
Thiết lp đ phân giải tối ưu 24
Game
Picture Mode 25
Refresh Rate 26
Black Equalizer 26
Response Time 26
FreeSync 27
Low Input Lag 28
Screen Size 28
Save Settings 29
Thit lp mn hnh
Picture Mode 30
Brightness 31
Contrast 31
Sharpness 31
Color 31
HDMI Black Level 32
Eye Saver Mode 32
Screen Adjustment 32
Điu chỉnh ci đt OSD (hin
thị trên mn hnh)
Language 33
Display Time 33
3
Mục lục
Thit lp v khôi phc
Arena Lighting 34
Volume 35
Eco Saving Plus 35
Off Timer 35
PC/AV Mode 35
DisplayPort Ver. 35
Source Detection 36
Key Repeat Time 36
Power LED On 36
Reset All 36
Information 36
Ci đt phn mm
Easy Setting Box 37
Cc hn ch v trc trc khi ci đt 37
Yu cu h thng 37
Hưng dn x ls c
Các yêu cầu trước khi liên hệ với Trung tâm
dch vụ khách hàng ca Samsung 38
Kim tra sn phm 38
Kim tra đ phân gii v tn s 38
Kim tra nhng mc sau đây. 38
Hi & Đáp 40
Cc thông s k thut
Thông số chung 41
Bảng chế đ tn hiệu tiêu chun 42
Ph lc
Trách nhiệm đối với Dch vụ thanh toán
(Chi ph đối với khách hàng) 44
Không phi li sn phm 44
Hỏng hc sn phm do li ca khch hng 44
Khc 44
4
Bảo đảm không gian lắp đặt
Đm bo l c khong cch xung quanh sn phm đ to s thông thong. S tăng nhit đ theo khong
cch thời gian c th gây ra hỏa hon v lm hỏng sn phm. Hãy chc chn l bn đ ra mt khong
không gian như hnh v dưi đây hoc ln hơn khi lp đt sn phm.
B ngoi c th khc nhau ty theo sn phm.
10 cm
10 cm 10 cm
10 cm
10 cm
Lưu khi ct giữ
Cc kiu my c đ bng cao c th c nhng vt bn mu trng trên b mt nu my lm m bng sng
siêu âm đưc s dng gn đ.
Hãy liên h vi Trung tâm dịch v khch hng gn nht ca Samsung nu bn mun lm sch bên trong sn
phm (C tnh ph dịch v).
Lưu an toàn
Thn trng
NGUY CƠ ĐIN GIT, KHÔNG M
Thn trọng : Đ GIM THIU NGUY CƠ ĐIN GIT, KHÔNG THÁO NP
Y. (HOC LƯNG MÁY)
NGƯỜI SỬ DỤNG KHÔNG TH BO DƯNG CHI TIT NO BÊN TRONG.
HY CHUYN TT C CÔNG VIC BO DƯNG CHO NHÂN VIÊN Đ
TRNH Đ.
Biu tưng ny cho bit c đin p cao bên trong.
Tip xc vi bt k chi tit no bên trong sn phm ny đu rt nguy
him.
Biu tưng ny bo cho bn bit rng ti liu quan trọng liên quan đn
hot đng v bo tr đã đưc đưa vo sn phm ny.
Biểu tưng
Cảnh báo
C th xy ra chn thương nghiêm trọng hoc t vong nu không tuân
theo cc hưng dn.
Thn trng
C th xy ra thương tch c nhân hoc thit hi ti sn nu không tuân
theo cc hưng dn.
Trước khi s dụng sản phm
Chương 01
5
Làm sch
Tin hnh cc bưc sau khi lm sch.
1
Tt nguồn sn phm v my tnh.
2
Rt dây nguồn khỏi sn phm.
Gi cp nguồn  phch cm v không chm vo cp vi tay ưt. Nu không, c th xy ra đin git.
3
Lau mn hnh bng ming vi sch, mm v khô.
Không bôi cht lm sch chứa cồn, dung môi hoc cht c hot tnh b mt vo mn hnh.
Không phun nưc hoc cht lm sch trc tip lên sn phm.
4
Lm ưt ming vi mm v khô vi nưc rồi vt k đ lau bên ngoi sn phm.
5
Cm dây nguồn vo sn phm khi kt thc qu trnh lm sch.
6
Bt nguồn sn phm v my tnh.
Điện và an toàn
Cảnh báo
Không s dng dây nguồn hoc phch cm bị hỏng, hoc  cm đin bị lỏng.
Không s dng nhiu sn phm vi mt  cm nguồn duy nht.
Không chm vo phch cm nguồn vi tay ưt.
Cp phch cm nguồn vo ht cỡ đ không bị lỏng.
Cm phch cm nguồn vo  cm nguồn đưc tip đt (chỉ cc thit bị đưc cch đin loi 1).
Không b cong hoc git mnh dây nguồn. Cn thn đ không đt vt nng lên dây nguồn.
Không đt dây nguồn hoc sn phm gn cc nguồn nhit.
Lau sch tt c bi bn xung quanh chân phch cm nguồn hoc  cm nguồn bng ming vi khô.
Thn trng
Không rt dây nguồn trong khi sn phn đang đưc s dng.
Chỉ s dng dây nguồn do Samsung cung cp km theo sn phm ca bn. Không s dng dây nguồn
vi cc sn phm khc.
Đm bo  cm đin s đưc s dng đ cm dây nguồn không bị cn tr.
Phi rt dây nguồn đ ngt hon ton nguồn đin vo sn phm khi xy ra s c.
Gi phch cm khi rt dây nguồn khỏi  cm nguồn.
6
Cảnh báo
Không đt nn, nhang đui côn trng hoc thuc l trên đỉnh sn phm. Không lp đt sn phm gn
cc nguồn nhit.
Không lp đt sn phm ti nhng nơi thông gi km như gi sch hoc hc tường.
Lp đt sn phm cch tường t nht 10cm đ đm bo thông gi.
Gi ti nha đng gi ngoi tm vi ca tr em.
Tr em c th bị ngt th.
Không lp đt sn phm trên b mt không vng chc hoc rung đng (gi đỡ không chc chn, b
mt nghiêng, v.v.)
Sn phm c th đ v bị hỏng v/hoc gây ra thương tch.
S dng sn phm  khu vc c đ rung qu mức c th lm hỏng sn phm hoc gây ra hỏa hon.
Không lp đt sn phm trên xe hoc  nơi tip xc vi bi, hơi m (nưc chy nhỏ giọt, v.v.), du hoc
khi.
Không đ sn phm tip xc trc tip vi nh nng, nhit hoc đồ vt nng như bp.
Tui thọ ca sn phm c th bị gim hoc c th xy ra hỏa hon.
Không lp đt sn phm trong tm vi ca tr em.
Sn phm c th bị đ v lm cho tr bị thương.
Du ăn, chng hn như du đu nnh, c th lm hỏng hoc lm bin dng sn phm. Không lp đt
sn phm trong bp hoc gn k bp.
Thn trng
Không lm rơi sn phm trong khi di chuyn.
Không đt p mt trưc ca sn phm xung.
Khi lp đt sn phm trên t hoc trên gi, đm bo rng cnh dưi ca mt trưc sn phm không
nhô ra ngoi.
Sn phm c th đ v bị hỏng v/hoc gây ra thương tch.
Chỉ lp đt sn phm trên t hoc gi đng kch thưc.
Đt sn phm xung nh nhng.
C th xy ra hỏng hc sn phm hoc thương tch c nhân.
Lp đt sn phm  nơi khc thường (nơi tip xc vi nhiu ht mịn, ha cht, nhit đ qu cao/qu
thp hoc đ m cao hay nơi m sn phm hot đng liên tc trong thời gian di) c th nh hưng
nghiêm trọng đn hiu sut ca sn phm.
Đm bo hỏi  kin Trung tâm dịch v khch hng ca Samsung nu bn mun lp đt sn phm 
nơi như vy.
Cài đặt
7
Cảnh báo
C đin cao p bên trong sn phm. Không t tho, sa cha hoc sa đi sn phm.
Hãy liên h vi Trung tâm dịch v khch hng ca Samsung đ sa cha.
Đ di chuyn sn phm, trưc tiên hãy rt tt c cc cp khỏi sn phm, k c cp nguồn.
Nu sn phm pht ra ting đng bt thường, mi kht hoc khi, hãy rt dây nguồn ngay lp tức v
liên h vi Trung tâm dịch v khch hng ca Samsung.
Không đ tr em đu lên sn phm hoc tro lên đỉnh sn phm.
Tr em c th bị thương hoc chn thương nghiêm trọng.
Nu sn phm bị rơi hoc vỏ ngoi bị hỏng, hãy tt nguồn v rt dây nguồn. Sau đ, liên h vi Trung
tâm dịch v khch hng ca Samsung.
Tip tc s dng c th gây ra hỏa hon hoc đin git.
Không đ vt nng hoc nhng thứ m tr thch (đồ chơi, ko, v.v.) trên đỉnh sn phm.
Sn phm hoc vt nng c th đ khi tr c gng vi ly đồ chơi hoc ko, gây ra thương tch
nghiêm trọng.
Khi c chp hoc sm st, hãy tt nguồn sn phm v rt cp nguồn.
Không lm rơi cc đồ vt lên sn phm hoc gây ra va chm.
Không di chuyn sn phm bng cch ko dây nguồn hoc bt k cp no.
Nu pht hin r rỉ gas, không chm vo sn phm hoc phch cm nguồn. Đồng thời, thông gi khu
vc đ ngay lp tức.
Không nâng hoc di chuyn sn phm bng cch ko dây nguồn hoc bt k cp no.
Không s dng hoc ct gi cc bnh xịt d chy n hoc cht d chy gn sn phm.
Đm bo cc l thông gi không bị khăn tri bn hoc rm ca che kn.
Nhit đ bên trong tăng lên c th gây ra hỏa hon.
Không nht cc vt bng kim loi (đa, đồng xu, kp tc, v.v.) hoc cc vt d chy (giy, diêm, v.v.)
vo sn phm (qua l thông gi hoc cc cng vo/ra, v.v.).
Đm bo tt nguồn sn phm v rt dây nguồn khi nưc hoc cc vt cht khc rơi vo sn phm.
Sau đ, liên h vi Trung tâm dịch v khch hng ca Samsung.
Không đt cc vt chứa cht lỏng (bnh, lọ, chai, v.v.) hoc đồ vt bng kim loi trên đỉnh sn phm.
Đm bo tt nguồn sn phm v rt dây nguồn khi nưc hoc cc vt cht khc rơi vo sn phm.
Sau đ, liên h vi Trung tâm dịch v khch hng ca Samsung.
Hot đng
8
Thn trng
Đ mn hnh hin thị hnh nh tĩnh trong mt thời gian di c th gây ra hin tưng lưu nh hoc
đim nh bị khuyt.
Kch hot ch đ tit kim đin hoc trnh bo v mn hnh bng hnh nh chuyn đng nu bn
không s dng sn phm trong thời gian di.
Rt dây nguồn khỏi  cm nguồn nu bn không s dng sn phm trong thời gian di (trong k nghỉ,
v.v.).
Bi bn tch t kt hp vi nhit c th gây ra hỏa hon, đin git hoc r đin.
S dng sn phm  đ phân gii v tn s khuyn nghị.
Thị lc ca bn c th bị gim.
Không đt cc b điu hp nguồn AC/DC cng nhau.
Tho ti nha khỏi b điu hp nguồn AC/DC trưc khi s dng.
Không đ nưc rơi vo thit bị b điu hp nguồn AC/DC hoc lm ưt thit bị.
C th xy ra đin git hoc hỏa hon.
Trnh s dng sn phm ngoi trời ti nhng nơi c th tip xc vi nưc mưa hoc tuyt.
Cn thn đ không lm ưt b điu hp nguồn AC/DC khi bn lau ra sn nh.
Không đt b điu hp nguồn AC/DC gn bt k thit bị sưi no.
Nu không, c th xy ra hỏa hon.
Đt b điu hp nguồn AC/DC trong khu vc đưc thông gi tt.
Nu bn treo b điu hp nguồn AC/DC vi đu vo dây nguồn quay lên trên, nưc hoc cc vt cht
khc c th vo bên trong v lm hỏng B điu hp.
Hãy đm bo đt b điu hp nguồn AC/DC nm trên bn hoc sn nh.
Cm phch cm nguồn vo b điu hp nguồn AC/DC cho đn khi nghe thy ting cch.
Không đưc chỉ cm phch cm nguồn vo  cm đin.
Không đưc s dng b điu hp nguồn AC/DC no khc ngoi thit bị đưc cung cp.
Điu đ c th gây đin git hoc hỏa hon.
Không đưc cm b điu hp nguồn AC/DC vo  cm đin trên tường.
Điu đ c th gây đin git hoc hỏa hon.
Xoay phch cm nguồn trong phm vi cho php (0 đn 90°) trên b điu hp nguồn AC/DC.
Điu đ c th gây đin git hoc hỏa hon.
Không bao giờ đưc tho phch cm nguồn sau khi đã cm. (Sau khi cm, không th tho phch cm
nguồn.)
Không bao giờ đưc s dng phch cm nguồn đã cung cp vi thit bị khc.
Khi tho b điu hp nguồn AC/DC khỏi  cm đin, gi thân b điu hp nguồn AC/DC rồi rt lên.
Điu đ c th gây đin git hoc hỏa hon.
Không đưc th bt cứ đồ vt no hoc va chm mnh vo b điu hp nguồn AC/DC.
Điu đ c th gây đin git hoc hỏa hon.
S dng b điu hp nguồn AC/DC sau khi tho np bo v bng nha.
Nu không, c th gây ra hỏa hon.
9
Không lt ngưc hoc di chuyn sn phm bng cch gi chân đ.
Sn phm c th đ v bị hỏng hoc gây ra thương tch.
Nhn mn hnh  khong cch qu gn trong thời gian di c th lm gim thị lc ca bn.
Không s dng my lm m hoc bp l quanh sn phm.
Đ mt bn nghỉ ngơi trên 5 pht sau mi giờ s dng sn phm.
Không chm vo mn hnh khi đã bt sn phm trong mt thời gian di v mn hnh s tr nên nng.
Ct gi cc ph kin nhỏ ngoi tm vi ca tr em.
Hãy thn trọng khi điu chỉnh gc ca sn phm hoc đ cao chân đ.
Tay hoc ngn tay ca bn c th bị kt v bị thương.
Nghiêng sn phm  gc qu ln c th khin sn phm bị đ v c th gây ra thương tch.
Không đt vt nng lên sn phm.
C th xy ra hỏng hc sn phm hoc thương tch c nhân.
Khi s dng tai nghe, không vn âm lưng qu cao.
Nghe âm thanh qu to c th lm gim thnh lc ca bn.
10
Chun b
Chương 02
Các linh kiện
Pa-nen điu khiển
Mu sc v hnh dng cc b phn c th khc so vi hnh trnh by. Đ nâng cao cht lưng, thông s kĩ thut
c th thay đi m không c thông bo.
Hưng dn phm chức năng
Đn LED nguồn
TRÁI
Nt JOG
PHI
XUNG
LÊN
NHN(ENTER)
Return
Phm ci đt tr chơi
Các linh kiện Mô tả
Nt JOG
Nt đa hưng gip điu hưng.
Nt JOG nm  pha sau bên tri sn phm. Bn c th dng nt ny đ
di chuyn lên, xung, sang tri, phi hoc dng như nt Enter.
Đn LED ngun
Đn LED ny l đn bo trng thi nguồn v hot đng như
Bt nguồn (nt nguồn): Tt
Ch đ tit kim năng lưng: Nhp nhy
Tt nguồn (Nt nguồn): M
Hot đng ca chỉ bo nguồn c th đưc hon đi bng cch thay đi
trong trnh đơn. (SystemPower LED On) V chức năng thay đi, cc mu
thc c th không c chức năng ny.
Hướng dn phm chc năng
Nhn nt JOG khi mn hnh đưc bt. Hưng dn phm chức năng s
xut hin. Đ truy cp trnh đơn trên mn hnh khi hưng dn hin thị,
nhn ln na nt chỉ hưng tương ứng.
Hưng dn phm chức năng c th khc nhau ty theo chức năng hoc
mu sn phm. Vui lng tham kho sn phm thc t.
Phm cài đặt trò chơi
S dng phm tt đ truy cp cc ch đ tr chơi ty chỉnh đã lưu trưc
đ.
Game Setting 1 / Game Setting 2 / Game Setting 3
Phm ci đt tr chơi đưc đt  gc dưi bên phi trên mt trưc ca
mn hnh. Đ chỉnh sa v lưu mt ch đ tr chơi ty chỉnh, đi đn Game
Save Settings.
11
Hướng dn phm chc năng
Đ vo menu chnh hoc s dng cc mc khc, nhn nt JOG đ hin thị Hưng dn phm chức năng. Bn c
th thot bng cch nhn nt JOG li ln na.
Return
LÊN/XUNG/TRÁI/PHI: Di chuyn ti mc bn mun. Mô t cho
tng mc s xut hin khi trọng tâm thay đi.
NHN(ENTER): Mc đã chọn s đưc p dng.
Biểu tưng Mô tả
Menu
Chọn bng cch di chuyn nt JOG trên mn hnh hưng dn phm
chức năng.
OSD (Hin thị trên mn hnh) ca tnh năng Mn hnh ca bn xut hin.
Source
Chọn đ thay đi tn hiu đu vo bng cch di chuyn nt JOG trong
mn hnh Hưng dn phm chức năng. Thông bo s xut hin  gc trên
bên tri mn hnh nu tn hiu đu vo đã đưc thay đi.
Eye Saver Mode
Chọn bng cch di chuyn nt JOG trên mn hnh hưng dn phm
chức năng.
Nhn đ bt hoc tt Eye Saver Mode.
Cc mc bên dưi không kh dng nu chức năng Eye Saver Mode kh
dng.
Game Picture Mode, Black Equalizer
PicturePicture Mode, Brightness, Color
SystemEco Saving Plus
Power Off
Chọn đ tt Mn hnh bng cch di chuyn nt JOG trên mn hnh
hưng dn phm chức năng.
Cc mu thc do c chức năng thay đi nên ty chọn hưng dn phm Chức năng s khc nhau.
12
Khi mn hnh không hin thị g (tức l  ch đ tit kim Đin hoc ch đ không c Tn hiu), c th s
dng 2 phm dn hưng đ điu khin nguồn v nguồn đin như dưi đây.
Nt JOG Chế đ tiết kiệm điện/Chế đ không c tn hiệu
LÊN Thay đi nguồn
XUNG
NHN(ENTER) trong 2 giây
Tt nguồn
Khi mn hnh hin thị menu Chnh, Nt JOG c th đưc s dng như dưi đây.
Nt JOG Hành đng
LÊN/XUNG Di chuyn ty chọn
TRÁI
Thot menu Chnh.
Đng Danh sch ph m không lưu gi trị.
Gi trị gim trong thanh trưt.
PHẢI
Di chuyn ti đ đm tip theo.
Gi trị tăng trong thanh trưt.
NHN(ENTER)
Di chuyn ti đ đm tip theo.
Lưu gi trị v đng Danh sch ph.
13
Thay đổi cài đặt Brightness, Contrast và Sharpness
Bn c th điu chỉnh Brightness, Contrast hoc Sharpness bng cch di chuyn nt JOG lên hoc xung
nu menu OSD không đưc hin thị.
Brightness
Contrast
Sharpness
100
Hnh nh hin thị c th khc nhau ty theo kiu my.
Brightness
Menu ny không c sn khi Eco Saving Plus đang bt.
Menu ny không c sn khi Eye Saver Mode đang bt.
Thay đổi cài đặt Volume
Bn c th điu chỉnh Volume bng cch di chuyn nt JOG sang tri hoc sang phi nu menu OSD
không đưc hin thị.
Volume
50
Mute
Hnh nh hin thị c th khc nhau ty theo kiu my.
Nu cht lưng âm thanh ca thit bị đu vo đưc kt ni km, chức năng Auto Mute trên sn phm c th
tt âm thanh hoc gây ra âm thanh php phồng khi kt ni tai nghe hoc loa. Đt âm lưng đu vo cho thit
bị đu vo  mức ti thiu l 20% v điu chỉnh âm lưng bng chức năng điu chỉnh âm lưng (nt JOG TRÁI/
PHI) trên sn phm.
Auto Mute l g?
Chức năng ny tt âm thanh đ ci thin hiu ứng âm thanh khi c nhiu âm hoc khi tn hiu đu vo yu,
thường do s c vi âm lưng ca thit bị đu vo.
Đ kch hot chức năng Mute, truy cp mn hnh điu khin Volume, sau đ s dng nt JOG đ di chuyn tiêu
đim xung.
Đ hy kch hot chức năng Mute, truy cp mn hnh điu khin Volume, sau đ tăng hoc gim Volume.
14
Mặt sau
Mu sc v hnh dng cc b phn c th khc so vi hnh trnh by. Đ nâng cao cht lưng, thông s kĩ thut
c th thay đi m không c thông bo.
DC 19V
HDMI IN 1 HDMI IN 2
DP IN
SERVICE
Cổng Mô tả
DC 19V
Đu ni vi b điu hp nguồn AC/DC.
HDMI IN 1
HDMI IN 2
Kt ni vi thit bị nguồn tn hiu bng cch s dng cp HDMI hoc
cp HDMI-DVI.
DP IN
Kt ni vi PC bng cp DP.
SERVICE
Dnh riêng cho cc k thut viên dịch v.
Kt ni vi thit bị đu ra âm thanh như tai nghe.
Điu chỉnh đ nghiêng và đ cao ca sản phm
Mu sc v hnh dng cc b phn c th khc so vi hnh trnh by. Đ nâng cao cht lưng, thông s kĩ thut
c th thay đi m không c thông bo.
15° v Bên tri - 15° v Bên phi
(Tng cng 30°, ±2°)
-2° (±2°) - 92° (±2°)
-2° (±2°) - 17° (±2°)
140 mm (0, +10 mm)
Đ nghiêng v đ cao ca sn phm c th đưc điu chỉnh.
Khi điu chỉnh đ nghiêng v đ cao, hãy gi c hai cnh ca sn phm v trnh tc dng lc qu
mnh đ không lm hỏng sn phm.
Điu chỉnh đ cao v chuyn đng quay c dung sai nht định. Duy tr trong phm vi dung sai khi
quay hoc điu chỉnh đ cao ca sn phm.
15
Xoay màn hình
Mu sc v hnh dng cc b phn c th khc so vi hnh trnh by. Đ nâng cao cht lưng, thông s kĩ thut
c th thay đi m không c thông bo.
Bn c th xoay mn hnh như hin thị dưi đây.
1 2 3
4 5 6
Điu chỉnh mn hnh theo hưng mi tên.
Xoay mn hnh theo chiu kim đồng hồ cho ti khi mn hnh hon ton vuông gc vi mt bn.
Xoay mn hnh theo chiu ngưc chiu kim đồng hồ c th lm hỏng sn phm. Xoay mn hnh khi sn phm
 trng thi thng đứng hoc khi chiu cao không  mức ti đa cng c th lm hỏng sn phm.
Khi xoay mn hnh, hãy đt Arena Lighting thnh Off. Đ mt tip xc trc tip vi đn sng (
A
)  phn dưi
cng pha trưc ca mn hnh c th gây gim thị lc.
Thn trng
Tay nm vo hai cnh bên tri v phi ca mn hnh rồi điu chỉnh đ nghiêng.
90˚
Gi hai cnh khung lp v xoay mn hnh. (Hãy ch , không gi trc tip vo mn hnh LCD).
Nu đứng đi din vi mn hnh, bn c th xoay mn hnh ti đa 90° theo chiu kim đồng hồ.
16
Kha chống trm
Kha chng trm cho php bn s dng sn phm mt cch an ton ngay c  nhng nơi công cng.
Hnh dng thit bị kha v cch thức kha ty thuc vo nh sn xut. Tham kho hưng dn s dng đi km
vi thit bị kha chng trm đ bit thêm thông tin chi tit.
Để kha thiết b kha chống trm:
1
C định cp ca thit bị kha chng trm vo mt vt nng v d như bn lm vic.
2
Luồn mt đu ca cp qua mc  đu kia ca cp.
3
Đt thit bị kha vo bên trong khe kha chng trm  pha sau sn phm.
4
Kha thit bị kha.
Bn c th mua riêng thit bị kha chng trm.
Tham kho hưng dn s dng đi km vi thit bị kha chng trm đ bit thêm thông tin chi tit.
Bn c th mua thit bị kha chng trm ti cc ca hng bn l đồ đin t hoc mua qua mng.
Cn trng khi di chuyển màn hình
Gi phn dưi ca mn hnh trong khi di
chuyn.
Khi di chuyn mn hnh, hãy xoay theo hưng
dọc v tay cm vo phn trên v dưi ca mn
hnh.
Không ln ngưc sn phm bng cch chỉ
nm chân đ.
Cn thn đ ngn tay không bị kp.
17
Cài đặt
Lắp đế giá đỡ
1
2
3
M bao b. Cn thn khi s dng vt nhọn đ m
bao b. Sn phm c th bị hỏng.
Đt tay vo cc rãnh  mp ca lp xp bao ngoi
sn phm  pha trên cng v tho ra.
Khi n lp xp bên dưi xung bng mt tay, hãy
nâng tr đỡ ca chân đ bng tay cn li.
Xoay tr đỡ ca chân đ 90° ngưc chiu kim đồng
hồ v đt vng kt ni trên mp bao b.
4 5 6
Lp tr đỡ vo phn đ như hnh minh họa. Đm
bo không c khe h gia phn đ v tr đỡ ca
chân đ.
Gn đ dng trên gi dng, sau đ vn hai đinh vt
trên đ đ c định cht đ dng.
Giờ đây, chân đ đã đưc lp hon chỉnh.
18
Gỡ b chân đế (Để gắn GIÁ TREO TƯỜNG)
Trưc khi tho chân đ khỏi mn hnh, hãy đt mn hnh trên b mt phng v vng chãi vi mt mn hnh p xung dưi.
: Sn phm bị cong. To p lc lên sn phm khi sn phm trên mt mt phng c th lm hỏng sn phm. Khi đt sn phm p xung hoc nga lên, không to p lc lên mn hnh.
1 2 3
4
Đt Styrofoam (nm) bo v c trong gi lên sn v
đt sn phm p xung trên Styrofoam, như hnh
minh họa.
Đm bo s dng xp (đm) đi km vi mn hnh.
Luồn đu cht tho dời chuyên dng vo cc khe
A
v
B
sau đ s dng cht lm đn by đ đy NP
BÊN DƯỚI lên.
Tho NP BÊN DƯỚI ra theo chiu mi tên. Ở mt sau mn hnh, s dng ngn tay đ đy NP
BÊN TRÊN lên theo chiu mi tên như minh họa
trong hnh.
5 6 7
Tho NP BÊN TRÊN ra theo chiu mi tên. Vn cc vt trên chân đ ra như minh họa trong
hnh.
Cc vt cng đưc dng đ gn GIÁ TREO TƯỜNG.
Hãy cn thn không lm mt vt.
Nâng v tho chân đ. Thn trng
Không n lên mn hnh. Vic ny c th dn đn hư
hỏng mn hnh.
19
Gắn GIÁ TREO TƯỜNG
Hãy tt nguồn sn phm v tho dời cp nguồn khỏi  cm.
1 2
43
A
Gn GIÁ TREO TƯỜNG  đây
B
GIÁ TREO TƯỜNG
Căn chỉnh
B
vi
A
trên mn hnh, sau đ sit cht bng vt đưc tho ra t chân đ (T.18).
Lưu
S sng vt di hơn đ di tiêu chun c th lm hỏng nhng b phn bên trong sn phm.
Đ di ca cc vt bt buc cho mt gi treo tường không tuân theo cc tiêu chun VESA c th
khc nhau ty vo cc thông s.
Không s dng vt không ph hp vi tiêu chun VESA. Không gn gi treo tường/gi trên mt bn
vi lc qu mnh. Sn phm c th bị hỏng hoc rơi v gây thương tch. Samsung không chịu trch
nhim v bt k hỏng hc hoc thương tch no gây ra bi vic s dng vt không đng hoc gn
gi treo tường/gi trên mt bn vi lc qu mnh.
Samsung không chịu trch nhim v nhng hỏng hc đi vi sn phm hoc thương tch liên quan
đn vic s dng gi treo tường khc gi treo tường đưc chỉ định hoc do bn t lp đt gi treo
tường.
Đ gn sn phm lên tường, hãy đm bo rng bn mua gi treo tường c th đưc gn cch tường
ti thiu 10 cm.
Hãy đm bo s dng b gi treo tường tuân theo nhng tiêu chun ny.
Đ lp đt mn hnh bng gi treo tường, hãy tho chân đ khỏi mn hnh.
Đơn vị: mm
Tên mu sản
phm
Thông số l vt VESA tnh
bng milimet
Vt chun
Số lưng
C24FG70FQ*
75 x 75
Φ 4 mm, đ dc 0,7 * di 10 mm 4 Chic
C27FG70FQ*
Không gn GIÁ TREO TƯỜNG khi mn hnh đang bt. Vic ny c th khin bn bị đin git v c th dn đn
chn thương.
20
Ráp chân đế
Trưc khi lp rp sn phm, hãy tm nơi bng phng v vng chãi đ đt sn phm sao cho mn hnh đưc p xung.
: Sn phm bị cong. To p lc lên sn phm khi sn phm trên mt mt phng c th lm hỏng sn phm. Khi đt sn phm p xung hoc nga lên, không to p lc lên mn hnh.
1 2 3 4
Đt Styrofoam (nm) bo v c trong gi lên sn v
đt sn phm p xung trên Styrofoam, như hnh
minh họa.
Đm bo s dng xp (đm) đi km vi mn hnh.
Lp chân đ vo mt sau mn hnh, theo chiu mi
tên.
S dng vt trên chân đ đ sit cht. Ở mt sau mn hnh, chỉnh v đy NP BÊN TRÊN
vo rãnh theo chiu mi tên.
5 6 7
n vo NP BÊN TRÊN theo chiu mi tên. Ở mt sau mn hnh, chỉnh v đy NP BÊN DƯỚI
vo rãnh theo chiu mi tên.
Sau khi lp chân đ, hãy dng thng sn phm lên. Thn trng
Không n lên mn hnh. Vic ny c th dn đn hư
hỏng mn hnh.
  • Page 1 1
  • Page 2 2
  • Page 3 3
  • Page 4 4
  • Page 5 5
  • Page 6 6
  • Page 7 7
  • Page 8 8
  • Page 9 9
  • Page 10 10
  • Page 11 11
  • Page 12 12
  • Page 13 13
  • Page 14 14
  • Page 15 15
  • Page 16 16
  • Page 17 17
  • Page 18 18
  • Page 19 19
  • Page 20 20
  • Page 21 21
  • Page 22 22
  • Page 23 23
  • Page 24 24
  • Page 25 25
  • Page 26 26
  • Page 27 27
  • Page 28 28
  • Page 29 29
  • Page 30 30
  • Page 31 31
  • Page 32 32
  • Page 33 33
  • Page 34 34
  • Page 35 35
  • Page 36 36
  • Page 37 37
  • Page 38 38
  • Page 39 39
  • Page 40 40
  • Page 41 41
  • Page 42 42
  • Page 43 43
  • Page 44 44

Samsung C24FG70FQE Manual de utilizare

Categorie
Televizoare
Tip
Manual de utilizare
Acest manual este potrivit și pentru